Đề thi online - Lý thuyết về Hypebol - Lập pt Hype...
- Câu 1 : Cho hypebol (H):x216−y29=1, xác định tọa độ các đỉnh của (H):
A A1(−16;0);A2(16;0);B1(0;−9);B2(0;9)
B A1(−4;0);A2(4;0);B1(0;−3);B2(0;3)
C A1(−4;0);A2(4;0);B1(0;−9);B2(0;9)
D A1(−16;0);A2(16;0);B1(0;−3);B2(0;3)
- Câu 2 : Cho hypebol (H):4x2−y2=4, độ dài của trục thực và trục ảo của (H) lần lượt là:
A 2;4
B 4;2
C 2√2;4
D 4;2√2
- Câu 3 : Hypebol (H):25x2−16y2=400 có tiêu cự bằng:
A 6
B 2√41
C 3
D √41
- Câu 4 : Tọa độ các tiêu điểm của hypebol (H):x2−y2=1 là:
A F1(−2;0),F2(2;0)
B F1(−1;0),F2(1;0)
C F1(−2√2;0),F2(2√2;0)
D F1(−√2;0),F2(√2;0)
- Câu 5 : Hypebol (H):16x2−9y2=16 có các đường tiệm cận là:
A y=34x;y=−34x
B y=43x;y=−43x
C y=916x;y=−916x
D y=169x;y=−169x
- Câu 6 : Hypebol (H):9x2−16y2=144 có tâm sai :
A e=54
B e=45
C e=34
D e=43
- Câu 7 : Lập phương trình chính tắc của hypebol (H) biết (H) có tiêu điểm F2(5;0) và đỉnh A(−4;0).
A x216−y225=1
B x225−y29=1
C x29−y225=1
D x216−y29=1
- Câu 8 : Lập phương trình chính tắc của hypebol (H) biết (H) có trục thực, trục ảo dài lần lượt là 10 và 6.
A x216−y225=1
B x225−y29=1
C x29−y225=1
D x216−y29=1
- Câu 9 : Lập phương trình chính tắc của hypebol (H) biết (H) có trục thực dài bằng 8 và tâm sai e=54.
A x216−y225=1
B x225−y29=1
C x29−y225=1
D x216−y29=1
- Câu 10 : Lập phương trình chính tắc của hypebol (H) biết (H) có tiêu cự bằng 16 và tâm sai e=43.
A x236−y228=1
B x236−y28=1
C x236−y216=1
D x216−y228=1
- Câu 11 : Lập phương trình của hypebol (H) biết (H) có tiêu điểm F1(−10;0) và một đường tiệm cận là y=−43x.
A x236−y264=1.
B x218−y232=1
C 5x28−y22=1
D 5x232−5y218=1
- Câu 12 : Lập phương trình chính tắc của hypebol (H) biết (H) đi qua A(√10;6) và có tâm sai e=√5.
A x24−y21=1
B x21−y24=1
C x24−y24=1
D x21−y216=1
- Câu 13 : Tìm tâm sai của hypebol biết góc hợp bởi tiệm cận và Ox bằng 300.
A e=23
B e=43
C e=2√3
D e=4√3
- Câu 14 : Tìm tâm sai của hypebol biết góc hợp bởi tiệm cận và Ox bằng 450.
A 1√2
B √2
C 2
D 12
- Câu 15 : Lập phương trình chính tắc của hypebol (H) biết (H) có đỉnh A2(3;0) và đường tròn ngoại tiếp hình chữ nhật cơ sở là: (C):x2+y2=16.
A x29−y27=1
B x29−y217=1
C x216−y217=1
D x29−y216=1
- Câu 16 : Lập phương trình chính tắc của hypebol (H) biết (H) có tâm sai e=53 và diện tích của hình chữ nhật cơ sở là 48 đơn vị diện tích.
A x29−y27=1
B x29−y217=1
C x216−y217=1
D x29−y216=1
- Câu 17 : Cho hypebol (H):x2a2−y2b2=1. Lập công thức tính góc φ tạo bởi 2 đường tiệm cận của (H).
A cosφ=|b2−a2|a2+b2
B cosφ=|b2−a2|2√a2+b2
C cosφ=|b2−a2|4(a2+b2)
D cosφ=4|b2−a2|√a2+b2
- Câu 18 : Tìm tâm sai của (H) biết góc giữa hai đường tiệm cận của (H) bằng 600.
A e=2 hoặc e=2√3.
B e=2 hoặc e=4√3.
C e=1 hoặc e=2√3.
D e=1 hoặc e=4√3
- Câu 19 : Cho hypebol (H):x24−y216=1. Tìm phương trình đường chéo của hình chữ nhật tâm O có 4 đỉnh thuộc (H) sao cho hệ số góc các đường chéo là số nguyên.
A y=2x,y=−2x
B y=5x,y=−5x
C y=x,y=−x
D y=12x,y=−12x
- Câu 20 : Cho hypebol (H):x2a2−y2b2=1(b>a>0). Cho k là một số thực dương. Xét các đường thẳng (d1):y=kx,(d2):y=−1kx đều cắt (H) tại 2 điểm phân biệt. Gọi A và C lần lượt là giao điểm của (d1) với (H) (A nằm trong góc phần tư thứ nhất). Gọi B và D lần lượt là giao điểm của (d2) với (H) (B nằm trong góc phần tư thứ hai). Tìm k sao cho hình thoi ABCD có diện tích nhỏ nhất.
A k=1
B k=√2
C k=ba
D k=ab
- - Trắc nghiệm Hình học 10 Bài 1 Các định nghĩa
- - Trắc nghiệm Hình học 10 Bài 2 Tổng và hiệu của hai vectơ
- - Trắc nghiệm Hình học 10 Bài 3 Tích của vectơ với một số
- - Trắc nghiệm Hình học 10 Bài 4 Hệ trục tọa độ
- - Trắc nghiệm Ôn tập chương Vectơ - Hình học 10
- - Trắc nghiệm Hình học 10 Bài 1 Giá trị lượng giác của một góc bất kỳ từ 0 độ đến 180 độ
- - Trắc nghiệm Hình học 10 Bài 2 Tích vô hướng của hai vectơ
- - Trắc nghiệm Hình học 10 Bài 3 Các hệ thức lượng trong tam giác và giải tam giác
- - Trắc nghiệm Ôn tập chương Tích vô hướng của hai vectơ và ứng dụng - Hình học 10
- - Trắc nghiệm Toán 10 Bài 1 Mệnh đề