Công thức Địa Lý đầy đủ và chi tiết nhất

Hệ thống Công thức Địa Lý được Cunghocvui tổng hợp theo từng chủ đề riêng biệt. Dưới đây là mục lục các Công thức Địa Lý, các bạn cùng theo dõi nhé!

Côn thức tính độ che phủ rừng

   Độ che phủ rừng = \\dfrac{tổng \ S \ rừng }{tổng \ S \ tự \ nhiên} \ %

Công thức của tháng hạn

Tháng hạn \\Leftrightarrow \ lượng mưa dưới 100mm đơn vị: tháng

Công thức tháng lạnh

   Tháng lạnh \\Leftrightarrow \ nhiệt \ độ \ dưới \ 18 ^0 C\  tháng 

Công thức tính bán kính R lấy năm đầu R = 1 ĐVBK

   \R{ năm \ sau} = \sqrt{\frac{tổng \ năm \ sau}{tổng \ năm \ đâu}} \x 1    Đơn vị bán kính thường là cm. R năm đầu do mình lấy

Công thức tính biên nhiệt độ

   Biên nhiệt độ = \t^0 max t^0 min\ \t^0 0^C\

Công thức tính bình quân đất nông nghiệp

   Bình quân đất nông nghiệp = \\dfrac{\ tổng \ S \ đất \ nông \ nghiệp}{\ tổng \ số \ dân} \ Ha/ người 

Công thức tính bình quân lương thực đầu người.

Bình quân lương thực đầu người= \\dfrac{\ sản \ lượng \ lương \ thực}{\ tổng \ số \ dân} \  kg/người 

Công thức tính bình quân thu nhập

   Bình quân thu nhập = \\dfrac{tổng \ GDP}{ tổng \ số \ dân} \  nghìn đồng/ người 

Công thức tính cân bằng độ ẩm

   Cân bằng độ ẩm = lượng mưa lượng bốc hơi

Công thức tính cán cân

   Cán cân = GT xuất khẩu GT nhập khẩu XNK

Công thức tính lượng mưa trung bình năm

   Lượng mưa TB năm = \\dfrac{tổng \ lượng \ mưa \ 12 \ tháng}{12} \ mm\

Công thức tính mật độ dân số.

   Mật độ dân số = \\dfrac{\ tổng \ số \ dân }{\ tổng \ diện \ tích \ đất \ tự \ nhiên} \  \Người / km^2\

Công thức tính năng suất

   Năng suất = \\dfrac{sản \ lượng}{ diện \ tích} \  Tạ/ ha

Công thức tính nhiệt độ trung bình năm

   Nhiệt độ trung bình năm = \ \dfrac{tổng \ nhiệt \ độ 12 \ tháng}{12}\ ^0C\

Công thức tính sản lượng lương thực

   Sản lượng lương thực = diện tích x năng suất      đơn vị: Tấn, tạ, nghìn...

Công thức tính tỉ lệ dân thành thị

   Tỉ lệ dân thành thị = \ \dfrac{tổng \ số \ dân \ thành thị}{tổng \ số \ dân}\  %

Công thức tính tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên

   Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên = tỉ suất sinh tỉ suất tử % nếu là phần nghìn chia cho 10

Công thức tính tỉ lệ nhập khẩu

   Tỉ lệ NK = \ \dfrac{ Giá \ trị \ nhập \ khẩu}{Tổng \ giá \ trị XNK}\ x 100    Đơn vị % 

Công thức tính tỉ lệ thành phần trong tổng

   Tỉ lệ thành phần trong tổng = \ \dfrac{giá \ trị \ thành \ phần}{tổng \ giá \ trị} \ %

Công thức tính tỉ lệ xuất khẩu

   Tỉ lệ xuất khẩu = \ \dfrac{giá \ trị \ xuất \ khẩu}{tổng \ giá \ trị \ XMK}\x 100    Đơn vị: %

Công thức tính tỉ lệ xuất nhập khẩu

   Tỉ lệ xuất nhập khẩu = \ \dfrac{Giá \ trị \ xuất \ khẩu}{Giá \ trị \ nhập \ khẩu}\x 100 %

Công thức tính tỉ số giới tính

   Tỉ số giới tính = \\dfrac{ \ số \ dân \ nam}{số \ dân \ nữ} \ Nam/ nữ 

Công thức tính tốc độ tăng trưởng

   Tốc độ tăng trưởng = \\dfrac{giá \ trị \ năm \ sau}{giá \ trị \ năm \ đầu}\  % biểu đồ đường 

Công thức tính tổng giá trị xuất nhập khẩu

Tổng GTXNK = GTXK + GTNK Tỉ usd, tỉ đồng, nghìn tỉ usd, đồng...

Trên đây là toàn bộ Công thức Địa Lý các môn mà Cunghocvui tổng hợp lại được
Hi vọng những kiến thức mà Cunghocvui đem lại sẽ hữu ích với các em.
Chúc các em học tập và đạt thành tích cao!
Nếu thấy hay, hãy chia sẻ và ủng hộ nhé!