Hệ phương trình đối xứng loại I, II - Có lời giải...
- Câu 1 : Khẳng định nào trong các khẳng định sau là sai:
A Hệ phương trình đối xứng loại 1 là hệ phương trình mà khi đó khi đổi vai trò 2 ẩn cho nhau hệ phương trình không thay đổi.
B Hệ phương trình đối xứng loại 2 là hệ phương trình mà khi đó đổi vai trò 2 ẩn cho nhau thì 2 phương trình trong hệ đổi chỗ cho nhau
C Hệ phương trình đối xứng loại 1 luôn có nghiệm với điều kiện S≥4P({S=x+yP=xy)
D Giải hệ phương trình đối xứng loại 2 bằng phương pháp trừ 2 vế của từng phương trình cho nhau,sau đó ta đặt nhân tử chung để đưa về phương trình tích
- Câu 2 : Cặp số (x;y) với x>1 nào sau đây là nghiệm của hệ phương trình {x2+y2+xy=7x2+y2+x+y=8?
A {x=2y=−1
B {x=2y=2
C {x=1y=2
D {x=2y=1
- Câu 3 : Cặp số (x;y) nào sau đây không là nghiệm của hệ phương trình {x3=3x+8yy3=3y+8x
A x=y=√5
B x=y=0
C x=y=√11
D x=y=−√11
- Câu 4 : Cho hệ phương trình{x2+y2=5x3+y3=9Số nghiệm nguyên của hệ phương trình là:
A 2
B 1
C 3
D 4
- Câu 5 : Cho hệ phương trình{x2+y2=2(1+m)(x+y)2=4Giá trị của m để hệ phương trình có 2 nghiệm thực phân biệt là:
A m=1
B m=0
C m=−1
D m=±1
- Câu 6 : Cho hệ phương trình {(x−y)(x2−y2)=7(x+y)(x2+y2)=175 Khẳng định nào trong các khẳng định sau là sai:
A Hệ phương trình đã cho có 2 nghiệm phân biệt
B Hệ phương trình đã cho vô nghiệm
C Hệ phương trình đã cho có nghiệm thỏa mãn x>0
D Hệ phương trình đã cho có nghiệm thỏa mãn y>0
- Câu 7 : Cho hệ phương trình {x√y+y√x=30x√x+y√y=35có nghiệm (x;y)∈N. Giá trị lớn nhất của biểu thức A=x+1y+1 là:
A A=12
B A=2
C A=34
D A=43
- Câu 8 : Gọi số phần tử của tập A là số nghiệm của hệ {x2+xy+y2=32x+xy+2y=−3Gọi số phần tử của tập B là số nghiệm của hệ {x+y+2xy=2x3+y3=8Gọi số phần tử của tập C là hiệu số phần tử tập A và số phần tử tập B.Số phần tử tập hợp C là:
A 0
B 2
C 1
D 3
- Câu 9 : Cho cặp số (x;y) là nghiệm của hệ phương trình {3y=y2+2x23x=x2+2y2. Giá trị của biểu thức A=x+y là:
A A=1
B A=−2
C A=4
D A=2
- Câu 10 : Cho cặp số (x;y) là nghiệm của hệ phương trình {x+y+1x+1y=5x2+y2+1x2+1y2=9. Giá trị lớn nhất của biểu thức A=2x+12y−1là:
A A=4−√5
B A=9
C A=4+√5
D A=−9
- Câu 11 : Cho hệ phương trình {√x−4+√y−1=4x+y=3m. Giá trị lớn nhất của m để hệ phương trình trên có nghiệm là:
A m=8
B m=6
C m=5
D m=7
- Câu 12 : Cho hệ phương trình {√x+√y=1x√x+y√y=1−3m. Tìm m để hệ phương trình có nghiệm (x;y) là số nguyên
A m=14
B m=16
C m=18
D m=0
- Câu 13 : Cho hệ phương trình {x2+y2+4x+4y=8xy(x+4)(y+4)=m. Giá trị của m để hệ phương trình trên có nghiệm (x;y)∈R là:
A m∈(−48;16)
B m≤16
C m∈[−48;16]
D m≥−48
- Câu 14 : Giá trị của m để hệ phương trình {x+xy+y=m+1x2y+xy2=m có nghiệm x,y>0 là:
A m>0
B m≥−1
C m>−1
D ∀m
- Câu 15 : Cho hệ phương trình {1xy=xz+11yz=yx+11zx=zy+1. Số nghiệm của hệ phương trình trên là:
A 1
B 3
C 2
D Vô nghiệm
- - Trắc nghiệm Toán 9 Bài 1 Căn bậc hai
- - Trắc nghiệm Toán 9 Bài 2 Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức căn bậc hai
- - Trắc nghiệm Toán 9 Bài 3 Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
- - Trắc nghiệm Toán 9 Bài 4 Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương
- - Trắc nghiệm Toán 9 Bài 6 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai
- - Trắc nghiệm Toán 9 Bài 8 Rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai
- - Trắc nghiệm Toán 9 Bài 9 Căn bậc ba
- - Trắc nghiệm Toán 9 Bài 1 Hàm số y = ax^2 (a ≠ 0)
- - Trắc nghiệm Toán 9 Bài 2 Đồ thị của hàm số y = ax^2 (a ≠ 0)
- - Trắc nghiệm Toán 9 Bài 3 Phương trình bậc hai một ẩn