Đăng ký

Lý thuyết về câu bị động trong Tiếng anh

Trong các bài thi tiếng Anh thì câu bị động được coi như một phần không thể thiếu, vậy nên nắm chắc được kiến thức về cấu trúc câu bị động, câu bị động đặc biệt hay thành thạo bài tập câu bị động như cách chuyển câu chủ động sang bị động là điều cần thiết.

I) Cấu trúc câu bị động

Câu bị động là loại câu được sử dụng khi muốn nhấn mạnh vào một hành động mà chủ thể thực hiện hành động hay tác nhân gây ra hành động không quá quan trọng.

Để rút ra được cấu trúc câu bị động ta đi từ cấu trúc câu chủ động:

\(S_1 + V+ O\)

⇒ Cấu trúc câu bị động:

\(S_2 + tobe + P_{II}\)

Cách chuyển câu chủ động sang câu bị động như sau:

  • Chủ ngữ ở câu bị động (\(S_2\)) được chuyển từ tân ngữ (O) trong câu chủ động.
  • Động từ trong câu bị động luôn ở dạng "\(tobe + P_{II}\)" (tobe được chia dựa theo chủ ngữ)
  • Chủ ngữ trong câu chủ động ta có thể đưa ra phía sau và thêm "by" đằng trước, hoặc cũng có thể lược bỏ.
  • Điều kiện để có thể chuyển được:
    • V trong câu chủ động phải là Transitive Verd (Ngoại động từ có tân ngữ đằng sau)
    • Các tân ngữ (O) dù trực tiếp hay gián tiếp đều phải được nêu rõ ràng.

II) Câu bị động đặc biệt

Trong câu bị động ta có một số câu bị động đặc biệt mà cũng cần tìm hiểu và củng cố chắc kiến thức về chúng.

1) Động từ có hai tân ngữ

- Những động từ như given, lend, show, buy, make, send, get, make,... thì theo sau nó là hai tân ngữ. Ta sẽ có hai câu bị động.

- Ví dụ:

I gave her an banana.

            \(O_1\)      \(O_2\)

Chuyển sang câu bị động:

  • An banana was given to her. (Một quả chuối đã được trao cho cô ấy.)
  • She was given an banana by me (Cô ấy đã được tôi trao cho một quá chuối)

- Lưu ý: Với câu bị động loại này ta phải thêm giới từ "to" hoặc "for" trước tân ngữ chỉ người.

  • Với "to" ta dùng khi động từ là given, lend, send, show,...
  • Với "for" ta dùng khi động từ là get, make, buy,... 

2) Động từ chỉ quan điểm, ý kiến

Những động từ chỉ quan điểm ý kiến thường dùng: think, say, suppose, believe, consider, report...

- Câu chủ động

\(S_1 +think/believe...+ that+S_2 + V_2\)
 

- Câu bị động

  • It is though/ believed... + that + \(S_2\) + \(V_2\)
  • 3 trường hợp:
    • \(V_2\) trong câu chủ động ở thì hiện tại đơn hoặc tương lai đơn sẽ được chuyển thành: \(S_2\) + tobe + though/ belived + to \(V_2\)
    • \(V_2\) trong câu chủ động ở hiện tại hoàn thành, quá khứ đơn hoặc quá khứ hoàn thành được chuyển thành: \(S_2\) + tobe + though/ belived + to have \(P_{IIV_2}\)
    • \(V_2\) ở thì hiện tại tiếp diễn, quá khứ tiếp diễn trong câu chủ động thì sẽ được chuyển thành: \(S_2\) + tobe + thought/ belived + be + V-ing(\(V_2\))

3) Câu mệnh lệnh

Chủ động V + O
Bị động

Let + O + be + \(P_{II}\)

S+ should/ must + be + \(P_{II}\)

4) Động từ "have/get"

Chủ động

Have + Sb + V + St

Get + Sb + to V + St

Bị động Have/get + St + \(P_{II}\)

Trong đó:

  • Sb là someboby (ai đó)
  • St là something (cái gì đó)

5) Động từ chỉ giác quan

Các động từ chỉ nhận thức của con người: see, watch, notice, hear, look,... Các động từ này được kí hiệu là Vp.

a) Nhìn/ xem/ nghe... ai đang làm gì?

Chủ động S + Vp + Sb + V-ing
Bị động S(sb) + tobe + \(P_{II}\) (của Vp) + V-ing

b) Nhìn/ xem/ nghe ai làm gì?

Chủ động S + Vp + Sb + V-ing
Bị động S (sb) + tobe + \(P_{II}\)(của Vp) + V-ing

6) Cấu trúc câu "It's one's duty to V"

Chủ động It's one's duty + to + V
Bị động S + tobe + supposed + to + V

7) Cấu trúc câu "It's impossible to V'

Chủ động It's impossible + to + V + St
Bị động S + can't + be + \(P_{II}\)

8) Cấu trúc câu "It's necessary to V"

Chủ động It's necessary + to + V st
Bị động S + should/must + be + \(P_{II}\)

9) Động từ "need"

Chủ động Need + to + V
Bị động  Need + V-ing/ to be + \(P_{II}\)

Trên đây là 9 cấu trúc câu bị động đặc biệt hỗ trợ bạn trong việc giải các bài tập liên quan đến câu bị động, hãy ghi nhớ nhé!

III) Bảng chuyển câu chủ động sang câu bị động ở các thì

Chuyển câu chủ động sang bị động ở các thì

(Bảng chuyển câu chủ động sang câu bị động ở các thì)

Có thể bạn quan tâm: Tổng hợp lý thuyết thì tương lai tiếp diễn chính xác nhất

                                      Tổng hợp tất tần tật thì tương lai gần trong tiếng Anh

IV) Bài tập câu bị động

Trong phần bài tập câu bị động Cunghocvui chia ra thành hai phần bài tập về câu bị động có đáp án và bài tập trắc nghiệm câu bị động trong tiếng anh giúp bạn cân bằng được khả năng làm tự luận và cả trắc nghiệm.

1) Bài tập về câu bị động có đáp án

Bài tập 1: Câu bị động ở thì hiện tại đơn

a) She opens the door.

b) We set the table.

c) They don't help you.

d) Does your mum pick you up?

e) She doesn't open the book.

Đáp án

a) The door is opened by her.

b) The table is set by us.

c) You are not help by them.

d) Are you picked up by your mum?

e) The book is not opened by her.

Bài tập 2: Chuyển sang câu bị động theo 2 cách

a) He sent the girl a letter.

b) She is showing her firends the new computer.

c) They will pay you $500.

d) Her mother often tells the girl tale stories.

Đáp án

a) (1) The girl was sent a letter by him.

(2) A letter was sent to the girl by him

b) (1) Her friends are being showed/ shown the new computer by her.

(2) The new computer is being showed/shown to her friends by her.

c)(1) You will be paid $500 by them.

(2) $500 will be paid to you by them.

d) (1) The girl is often told tale stories by her mother.

(2) Tale stories are often told to the girl bt her mother.

2) Bài tập về câu bị động có đáp án và bài tập trắc nghiệm câu bị động trong tiếng anh

1) "The maintenance people did'n remove the chairs from ballroom".

"Don't the worry. They ________ them before the dance begins"

A. will have moved

B. moved

C. will have been moved

D. was discover

2) _________ that military spending is extremely high.

A. It is felt

B. It feels

C. We are felt

D. We feel that it is.

3) Thesr students ________ so much that they feel very tired and bored.

A. are made study

B. are making to study

C. are made to be studied.

D. are made to study.

4) I ______________ in the lounge for ten minutes.

A. was told waiting

B. was told to wait

C. was told to be waited

D. was telling to be waited

5) The students ________  to be at school at 8am.

A. told

B. were told

C. have told

D. tell

6) Reagan _______  an actor years ago.

A. was said being

B. is said to have been

C. is said to be

D. was said have been.

7) I hate ________ personal questions by nearly acquainted friends.

A. to be asking

B. to be asked

C. being asking

D. of asking

8) Lost of houses ______ by the earthquake.

A. are destroying

B. were destroyed

C. were destroying

D. destroyed

9) It ______ that learning a foreign language ________ a lot of time.

A. is said/ takes

B. is saying/ has been taken

C. was said/ was taken

D. says/ is take

10) ________ yet?

A. Have the letters been typed

B. Have been the letters the letters typed

C. Had the letters typed

D. Have the letters typed

11) Education ______ tobe the most important elemen to develop a country.

A. can be often considered

B. can often be considered

C. often be considered

D. can often considered

12) _________ in that company?

A. Are shoes made

B. Do shoes make

C. Shoes are made

D. Are shoes be made

13) More than ten victims ______ missing in the storm last week.

A. are reported to have been.

B. are reporting to have been.

C. are reporting to be

D. are reported to be

14) Somthing ________ immeadiately to prevent teenagers from _________ in factories and mines.

A. we shoud do/ exploiting

B. should do/ be exploited

C. should be done/ being exploited

D. should have done/ explotied

15. When _______ ?

A. were computers first used

B. were computer used first

C. did computer first use

D. are computer firs using

16. The refreshments _________ by Karen.

A. are going to prepare.

B. are preparing

C. are going to be prepared

D. are to prepare

17. It ______ it is parents responsibility to take good care of their children.

A. is commonly said that

B, is commonly saying

C. commonly says that

D. commonly to be said that

18) _____ students required to wear unifroms at all times?

A. Will                     B. Are                                C. Do                           D. Did

19) "Those eggs of different colors are very aristic"

" Yes, they ____ in Russia"

A. were paint     B. were painted        C. were painting             D. painted

20) Janpanese __________ at the meeting.

A. will be spoken

B. will be speaking

C. will speak

D. will spoken

Xem thêm >>> Tổng hợp bài tập các thì trong tiếng Anh

Trên đây là bài viết mà Cunghocvui đã tổng hợp về câu bị động trong tiếng Anh bao gồm cấu trúc câu bị động, câu bị động đặc biệt, cách chuyển câu chủ động sang bị động và bài tập câu bị động. Hy vọng bài viết sẽ giúp ích được cho bạn trong quá trình học tập môn tiếng Anh, để lại comment ý kiến và thắc mắc ở bên dưới nhé!