Giải bài 17 trang 35 - Sách giáo khoa Toán 7 tập 2

Có thể bạn quan tâm

Giải bài 14 trang 32 - Sách giáo khoa Toán 7 tập 2

Có rất nhiều đơn thức như vậy, chẳng hạn :  \9xy \,\,;\,\, 9x^2y\,\, ; \,\,9x^4y^3\,\, ;\,\, 9x^2y^5 \,\,;\,\, v.v…\

Giải bài 15 trang 34 - Sách giáo khoa Toán 7 tập 2

Nhóm 1 : \\dfrac{5}{3}x^2y \,\,\,; \,\,\, \dfrac{1}{2}x^2y \,\,\,; \,\,\, x^2y \,\,\,; \,\,\, \dfrac{2}{5} x^2y\ Nhóm 2 : \xy^2\,\,\ ; \,\,\ 2 xy^2\,\,\ ; \,\,\ \dfrac{1}{4} xy^2\ Nhóm 3 : \xy\ .

Giải bài 16 trang 34 - Sách giáo khoa Toán 7 tập 2

\25xy^2+ 55xy^2+ 75xy^2=25+55+75xy^2=155xy^2.\

Giải bài 18 trang 35 - Sách giáo khoa Toán 7 tập 2

\V\,\,: \,\,2x^2+3x^2\dfrac{1}{2}x^2=x^2\left 2+3\dfrac{1}{2} \right =\dfrac{9}{2}x^2\ \Ư: 5xy \,\, – \,\,\dfrac{1}{3} xy + xy = \left 5\dfrac{1}{3}+1 \right xy=\dfrac{17}{3} xy\ \N:\dfrac{1}{2}x^2+x^2=\left 1\dfrac{1}{2} \right x^2=\dfrac{1}{2}x^2\ \U: 6x^2y – 6x^2y=66x^2y=12x^2y\ \H: xy – 3xy

Giải bài 19 trang 36 - Sách giáo khoa Toán 7 tập 2

Giá trị của biểu thức :  \16x^2y^5 – 2x^3y^2 = 16\dfrac{1}{2}^21^5 – 2\dfrac{1}{2}^3.1^2 = \dfrac{17}{4} = 4.25\ Đáp số : \4.25\

Giải bài 20 trang 36 - Sách giáo khoa Toán 7 tập 2

Chẳng hạn ba đơn thức đồng dạng với \2x^2y\  là: \x^2y \,\,\ ;\,\,\, 8x^2y \,\,\,; \,\,\, 4x^2y.\ Tổng của bốn đơn thức đó là :  \2x^2y x^2y + 8x^2y + 4x^2y = 21+8+4x^2y = 9x^2y.\

Giải bài 13 trang 32 - Sách giáo khoa Toán 7 tập 2

\a \,\,\,\left \dfrac{1}{3}x^2y \right 2xy^3 = \dfrac{1}{3}. 2 .x^2 . x.y . y^3= \dfrac{2}{3} x^3 y^4.\ Đơn thức \\dfrac{2}{3} x^3 y^4 \ có bậc 7 . \b \,\,\, \left \dfrac{1}{4}x^3y \right 2x^3y^5 = \dfrac{1}{4}.2.x^3.y.x^3.y^5=\dfrac{1}{2}x^6 y^6\. Đơn thức \\dfrac{1}{2}x^6 y^6 \ có bậc 12