Đề thi chính thức vào 10 môn Toán Trường Phổ Thông...
- Câu 1 : a) Giải phương trình: √2x+1+3√4x2−2x+1=3+√8x3+1b) Tìm nghiệm nguyên của hệ phương trình: {x2−2x+2y−3=016x2−8xy2+y4−2y+4=0
A a)S={4;12;0}b)(1;2);(2;1)
B a)S={4;12;0}b)(1;2)
C a)S={4;0}b)(1;2);(2;1)
D a)S={4;12}b)(1;2)
- Câu 2 : Tìm tham số m để phương trình: x2−2(m+1)x+m2=0a) Có hai nghiệm phân biệt dương.b) Có hai nghiệm x1≠x2 thỏa mãn: (x1−m)2+x2=3m.
A a){m>−12m≠0b)m=4
B a)m>−12b)m=4
C a){m>−12m≠0
b) Không có giá trị của m thỏa mãn.
D a){m>−12m≠0b)m=±4
- Câu 3 : a) Tìm nghiệm nguyên của phương trình: 3x2−2xy+y−5x+2=0b) Cho a, b, c là các số nguyên. Chứng minh nếu a2016+b2017+c2018 chia hết cho 6 thì a2018+b2019+c2020 cũng chia hết cho 6.
A Vô nghiệm
B a)(0;−2)
C a)(1;0)
D a)(1;0);(0;−2)
- Câu 4 : Cho đường tròn (O) đường kính AB. Từ một điểm C thuộc đường tròn kẻ CH vuông AB( C khác A và B). Đường tròn bán kính CH cắt (O) tại D và E( D thuộc cung AC). Gọi N là giao điểm của DE và CH. Giao điểm của DE với CA và CB lần lượt là I và K. Chứng minh rằng:a) Hai tam giác CAD và CDI đồng dạng.b) N là trung điểm của CH.
- Câu 5 : Cho các số thực dương a, b, c thỏa mãn: a+b+c≤3. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức :M=a2+4a+1a2+a+b2+4b+1b2+b+c2+4c+1c2+c
Xem thêm
- - Trắc nghiệm Toán 9 Bài 1 Căn bậc hai
- - Trắc nghiệm Toán 9 Bài 2 Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức căn bậc hai
- - Trắc nghiệm Toán 9 Bài 3 Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
- - Trắc nghiệm Toán 9 Bài 4 Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương
- - Trắc nghiệm Toán 9 Bài 6 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai
- - Trắc nghiệm Toán 9 Bài 8 Rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai
- - Trắc nghiệm Toán 9 Bài 9 Căn bậc ba
- - Trắc nghiệm Toán 9 Bài 1 Hàm số y = ax^2 (a ≠ 0)
- - Trắc nghiệm Toán 9 Bài 2 Đồ thị của hàm số y = ax^2 (a ≠ 0)
- - Trắc nghiệm Toán 9 Bài 3 Phương trình bậc hai một ẩn