Trắc nghiệm ôn tập chương 4 giới hạn giải tích 11
- Câu 1 : \(\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \frac{{3{x^4} - 2{x^5}}}{{5{x^4} + 3x + 2}}\) có giá trị là bao nhiêu?
A. \( - \frac{2}{5}\)
B. \( \frac{3}{5}\)
C. \(- \infty \)
D. \(+ \infty \)
- Câu 2 : \(\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \frac{{3{x^2} - {x^5}}}{{{x^4} + x + 5}}\)
A. \( + \infty \)
B. 3
C. -1
D. \(- \infty \)
- Câu 3 : \(\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \frac{{3{x^4} - 2{x^5}}}{{5{x^4} + 3{x^6} + 1}}\) có giá trị là bao nhiêu?
A. \( - \infty \)
B. \(+ \infty \)
C. 1
D. 0
- Câu 4 : \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \frac{{3{x^4} - 2{x^5}}}{{5{x^4} + 3{x^6} + 1}}\) có giá trị là bao nhiêu?
A. \(\frac{1}{9}\)
B. \(\frac{3}{5}\)
C. \(-\frac{2}{5}\)
D. \(-\frac{2}{3}\)
- Câu 5 : \(\mathop {\lim }\limits_{x \to - 1} \left| {4{x^3} - 2x - 3} \right|\) có giá trị là bao nhiêu?
A. 9
B. 5
C. 1
D. -5
- Câu 6 : \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ - }} \sqrt {\frac{{1 - {x^3}}}{{3{x^2} + x}}} \)
A. 0
B. 1
C. \(\sqrt {\frac{1}{2}} \)
D. \(\sqrt {\frac{1}{3}} \)
- Câu 7 : \(\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \frac{{2{x^4} + {x^3} - 2{x^2} - 1}}{{x - 2{x^4}}}\) có giá trị là bao nhiêu?
A. -2
B. -1
C. 1
D. 2
- Câu 8 : \(\mathop {\lim }\limits_{y \to a} \frac{{{y^4} - {a^4}}}{{y - a}}\) có giá trị là bao nhiêu?
A. \( + \infty \)
B. \(2{a^3}\)
C. \(4{a^3}\)
D. \(4{a^2}\)
- Câu 9 : \(\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \frac{{\sqrt {4{x^2} + 2} - \sqrt {x + 3} }}{{2x - 3}}\) có giá trị là bao nhiêu?
A. 0
B. 1
C. 2
D. \( + \infty \)
- Câu 10 : \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 0} \frac{{\sqrt {x + 1} - \sqrt {{x^2} + x + 1} }}{x}\) có giá trị là bao nhiêu?
A. 0
B. -1
C. -0,5
D. \( - \infty \)
- Câu 11 : \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} \frac{{{x^2} - 3x + 2}}{{2x - 4}}\) có giá trị là bao nhiêu?
A. \( + \infty \)
B. 1,5
C. 0,5
D. -0,5
- Câu 12 : \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} \frac{{{x^2} - 12x + 35}}{{x - 5}}\) có giá trị là bao nhiêu?
A. \( + \infty \)
B. 5
C. -5
D. -14
- Câu 13 : \(\mathop {\lim }\limits_{x \to - 1} \frac{{{x^3} + 1}}{{{x^2} + x}}\) có giá trị là bao nhiêu?
A. -3
B. -1
C. 0
D. 1
- Câu 14 : \(\mathop {\lim }\limits_{x \to - 1} \frac{{6{x^3} - {x^2} + x}}{{x - 2}}\) có giá trị là bao nhiêu?
A. \( - \frac{8}{3}\)
B. -2
C. \(- \frac{4}{3}\)
D. \( \frac{8}{3}\)
- Câu 15 : \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ + }} \frac{{{x^2} + 1}}{{x - 1}}\) có giá trị bằng:
A. \( + \infty \)
B. 2
C. 1
D. 4
- - Trắc nghiệm Hình học 11 Bài 5 Khoảng cách
- - Trắc nghiệm Toán 11 Bài 1 Hàm số lượng giác
- - Trắc nghiệm Toán 11 Bài 2 Phương trình lượng giác cơ bản
- - Trắc nghiệm Toán 11 Bài 3 Một số phương trình lượng giác thường gặp
- - Trắc nghiệm Toán 11 Chương 1 Hàm số lượng giác và Phương trình lượng giác
- - Trắc nghiệm Hình học 11 Bài 2 Phép tịnh tiến
- - Trắc nghiệm Hình học 11 Bài 3 Phép đối xứng trục
- - Trắc nghiệm Hình học 11 Bài 4 Phép đối xứng tâm
- - Trắc nghiệm Hình học 11 Bài 5 Phép quay
- - Trắc nghiệm Hình học 11 Bài 6 Khái niệm về phép dời hình và hai hình bằng nhau