Đề thi HK2 môn Toán lớp 11 THPT Trần Hưng Đạo TPH...
- Câu 1 : limx→−1x3+2x2−5x−6x2−2x−3.
A 32
B −32
C +∞
D −∞
- Câu 2 : limx→−∞√4x2+1−3xx−2.
A −5
B 5
C +∞
D −∞
- Câu 3 : Tính giới hạn sau limx→3√5x−6.3√3x−1−2xx2−x−6.
A 19
B 110
C 112
D +∞
- Câu 4 : Tìm giá trị của tham số a để hàm số sau liên tục tại x0=1f(x)={5x3−4x−1x2−1khix>14ax+5khix≤1.
A a=16
B a=18
C a=110
D a=112
- Câu 5 : y=√7x2+8x+5.
A 7x+4√7x2+8x+5
B 7x+42√7x2+8x+5
C 14x+8√7x2+8x+5
D 7x+82√7x2+8x+5
- Câu 6 : y=√xx+1.
A 1−x√x(x+1)2
B x−12√x(x+1)2
C x−1√x(x+1)2
D 1−x2√x(x+1)2
- Câu 7 : y=cos38x.
A 24sin8xcos28x
B −24sin8xcos28x
C −24sin28xcos8x
D 24sin28xcos8x
- Câu 8 : Cho hàm số f(x)=x3−3x+1 có đồ thị (C). Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng d:y=9x−15.
A y=9x+13
B y=9x+15
C y=9x+17
D y=9x+19
- Câu 9 : Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O, cạnh 2a. Cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy và SA=2a√3.a) Chứng minh (SAB)⊥(SBC), (SAC)⊥(SBD).b) Tính góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (SAB).c) Tính góc giữa mặt phẳng (SBD) và mặt phẳng (ABCD).d) Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng(SBD) và khoảng cách từ trọng tâm G của tam giác SAB đến mặt phẳng (SBD).
Xem thêm
- - Trắc nghiệm Hình học 11 Bài 5 Khoảng cách
- - Trắc nghiệm Toán 11 Bài 1 Hàm số lượng giác
- - Trắc nghiệm Toán 11 Bài 2 Phương trình lượng giác cơ bản
- - Trắc nghiệm Toán 11 Bài 3 Một số phương trình lượng giác thường gặp
- - Trắc nghiệm Toán 11 Chương 1 Hàm số lượng giác và Phương trình lượng giác
- - Trắc nghiệm Hình học 11 Bài 2 Phép tịnh tiến
- - Trắc nghiệm Hình học 11 Bài 3 Phép đối xứng trục
- - Trắc nghiệm Hình học 11 Bài 4 Phép đối xứng tâm
- - Trắc nghiệm Hình học 11 Bài 5 Phép quay
- - Trắc nghiệm Hình học 11 Bài 6 Khái niệm về phép dời hình và hai hình bằng nhau