Định lí hàm số cosin

Hướng dẫn giải

  • \(a^2=b^2+c^2 - 2bccosA\)
  • \(b^2=a^2 + c^2 - 2accosB\)
  • \(c^2=a^2 +b^2 - 2abcosC\)

Có thể bạn quan tâm

Tổng kết phần văn học- soạn văn 9

                                                       A. HƯỚNG DẪN HỌC BÀI 1. GHI LẠI TÊN TÁC PHẨM, TÁC GIẢ, THỂ LOẠI CỦA TÁC PHẨM HOẶC ĐOẠN TRÍCH VĂN HỌC VIỆT NAM TRUNG ĐẠI, ĐƯỢC HỌC VÀ ĐỌC THÊM TRONG SÁCH GIÁO KHOA NGỮ VĂN THCS THEO HAI BỘ PHẬN VĂN HỌC CHỮ HÁN VÀ CHỮ NÔM. a. Bộ phận văn học chữ H

Thư điện chúc mừng và thăm hỏi- soạn văn 9

CÂU 1:HOÀN CHỈNH LẦN LƯỢT BA BỨC THƯ ĐIỆN Ở MỤC III THEO MẪU SAU ĐÂY     Học sinh tưu làm CÂU 2. CÁC TÌNH HUỐNG VIẾT THƯ ĐIỆN CHÚC MỪNG    + Trung Quốc phóng thành công tàu vũ trụ có người lái lên vũ trụ.    + Nhân dịp một nguyên thủ quốc gia có quan hệ ngoại giao với Việt Nam được tái đắc cử.    +

Soạn bài Luyện tập viết đoạn văn tự sự có sử dụng yếu tố nghị luận - Soạn văn lớp 9

I. THỰC HÀNH TÌM HLỂU YẾU TỐ NGHỊ LUẬN TRONG ĐOẠN VĂN TỰ SỰ 1. ĐỌC ĐOẠN VĂN 2. TRONG ĐOẠN VĂN TRÊN, YẾU TỐ NGHỊ LUẬN THỂ HIỆN TRONG NHỮNG CÂU NÀO? CHỈ RA VAI TRÒ CỦA CÁC YẾU TỐ ẤY TRONG VIỆC LÀM NỔI BẬT NỘI DUNG CỦA ĐOẠN VĂN. TRẢ LỜI: Câu chuyện kể về hai người bạn cùng đi trên sa mạc. Yếu tố nghị

Công thức Logarit

Với \0 < N1, N2,N\ và \0 < a,b \neq 1 \ ta có: \logaN = M \Leftrightarrow N = a^M\ \logaa^M = M \ \a^{logaN}=N\ \N1^{logaN2} = N2 ^{loga N1}\ \logaN1.N2=logaN1 + logaN2\ \loga\dfrac{N1}{N2}=logaN1logaN2\ \logaN^\alpha=\alpha logaN\ \log{a^\alpha}N=\dfrac{1}{\alpha}logaN\ \logaN= \dfrac{logb

Định lí hàm số sin

Định lí hàm số sin: \\dfrac{a}{sinA}=\dfrac{b}{sinB}=\dfrac{c}{sinC} = 2R\

Công thức tính độ dài trung tuyến trong tam giác

Công thức:  \ma= \sqrt{\dfrac{b^2+c^2}{2}\dfrac{a^2}{4}}\ \mb= \sqrt{\dfrac{a^2+c^2}{2}\dfrac{b^2}{4}}\ \mc= \sqrt{\dfrac{a^2+b^2}{2}\dfrac{c^2}{4}}\

Công thức tính diện tích tam giác

Các công thức tính diện tích tam giác: \S=\dfrac{1}{2}a.ha = \dfrac{1}{2}b.hb=\dfrac{1}{2}c.hc\ \S=\dfrac{1}{2}bc.sinA=\dfrac{1}{2}ac.sinB=\dfrac{1}{2}ab.sinC\ \S=p.r\ \S=\dfrac{abc}{4R}\ \S=\sqrt{ppapapc}\

Đạo hàm

   Các công thức đạo hàm: \x^\alpha'=\alpha.x^{{\alpha1}}\ \\sqrt{x}'=\dfrac{1}{2\sqrt{x}}\ \\dfrac{1}{x}'=\dfrac{1}{x^2}\ \sinx'=cosx\ \cosx'=sinx\ \tanx'=\dfrac{1}{cos^2x}\ \cotx'=\dfrac{1}{sin^2x}\ \e^x'=e^x\ \lnx'=\dfrac{1}{x}\ \logax'=\dfrac{1}{x.lna}\ \u^\alpha'=\alpha.u^{\alpha 1}.