- Bất phương trình bậc 2 - dấu của tam thức bậc 2...
- Câu 1 : Cho f(x)=−x2+3x−2;f(x)≥0. Nghiệm của bất phương trình là?
A [1;2]
B (−∞;1)∪(2;+∞)
C (−∞;−1)∪(2;+∞)
D (−∞;1]∪[2;+∞)
- Câu 2 : Tìm giá trị của m để f(x)=(m+1)x2−2(m−1)x+3m−3<0∀x .
A m>−2
B m<−2
C m>4
D m=9
- Câu 3 : Tìm giá trị của m để f(x)=(m+1)x2−2(m−1)x+3m−3≥0∀x
A m>−1
B m<−6
C m>4
D m≥1
- Câu 4 : Tìm x sao cho 11x2−5x+6x2+5x+6<x
A (−3;−2)∪(1;2)∪(3;+∞)
B (−3;−2)∪(1;2)
C (−3;−2)
D [1;2]
- Câu 5 : Tìm x sao cho: |x2−5x+4x2−4|≤1
A (2;+∞)
B (−2;0)
C (−3;−2)
D [0;85]∪[52;+∞)
- Câu 6 : Tìm m để bất phương trình sau có nghiệm: (m+2)x2−2mx−m+2<0
A |m|>√2
B m<−√2
C |m|<√2
D Không tồn tại m.
- Câu 7 : Tìm m để bất phương trình x2+4x+3+m≤0 vô nghiệm.
A |m|>1
B m<1
C m>1
D không tồn tại m
- Câu 8 : Để bất phương trình −6<2x2+mx−4x2−x+1<4 được nghiệm đúng với mọi x∈R thì giá trị thích hợp của m là:
A −12<m<−2
B −2<m<4
C 4<m<6
D 6<m<8
- Câu 9 : Để phương trình |x−2|(x+1)+m=0 có 3 nghiệm phân biệt, giá trị của tham số m là:
A 0<m<94
B 1<m<2
C −94<m<0
D −2<m<1
- Câu 10 : Hệ bất phương trình {x2−4x+3>03x2−10x+3≤04x2−x−3>0 có nghiệm là:
A Vô nghiệm
B −34<x<13
C 13<x<1
D 1<x<3
Xem thêm
- - Trắc nghiệm Hình học 10 Bài 1 Các định nghĩa
- - Trắc nghiệm Hình học 10 Bài 2 Tổng và hiệu của hai vectơ
- - Trắc nghiệm Hình học 10 Bài 3 Tích của vectơ với một số
- - Trắc nghiệm Hình học 10 Bài 4 Hệ trục tọa độ
- - Trắc nghiệm Ôn tập chương Vectơ - Hình học 10
- - Trắc nghiệm Hình học 10 Bài 1 Giá trị lượng giác của một góc bất kỳ từ 0 độ đến 180 độ
- - Trắc nghiệm Hình học 10 Bài 2 Tích vô hướng của hai vectơ
- - Trắc nghiệm Hình học 10 Bài 3 Các hệ thức lượng trong tam giác và giải tam giác
- - Trắc nghiệm Ôn tập chương Tích vô hướng của hai vectơ và ứng dụng - Hình học 10
- - Trắc nghiệm Toán 10 Bài 1 Mệnh đề