Đề thi online - Bất phương trình bậc nhất một ẩn -...
- Câu 1 : Khoanh tròn vào chữ cái trước trả lời đúng
Bất phương trình x−2<1 tương đương với bất phương trình sau:
A x>3
B x≤3
C x−1>2
D x−1<2
- Câu 2 : Khoanh tròn vào chữ cái trước hình đúng:Bất phương trình bậc nhất 2x−1>1 có tập nghiệm biểu diễn bởi hình vẽ sau:
A
B
C
D
- Câu 3 : Với giá trị của m thì phương trình x−2=3m+4 có nghiệm lớn hơn 3:
A m≥1
B m≤1
C m>−1
D m<−1
- Câu 4 : Với giá trị nào của n thì phương trình 3−2x=n−5 có nghiệm nhỏ hơn -2:
A n<12
B n≥12
C n>12
D n≤−12
- Câu 5 : Bất phương trình ẩn x : 5+5x<6(x−1).
Có thể nhận được những giá trị nào của x là nghiệm:
A x≥−11
B x≤−11
C x>11
D x<11
- Câu 6 : Cho bất phương trình 1−2x4−2<1−5x8. Nghiệm của bất phương trình trên là:
A x<15
B x>15
C x<−15
D x>−15
- Câu 7 : Áp dụng quy tắc chuyển vế để giải các bất phương trình sau:a) x−2>4x+5 b) 3x−1<3+2(x+1)c) 3x+4>2x+3 d) 4x−8≥3(3x−1).
- Câu 8 : Tìm số nguyên x lớn nhất thỏa mãn mỗi bất phương trình sau:
a) −5,3+0,4x<0,6 b) 1,5−(2,4−0,5x)<4,9c) 2x+25+310>3x−24 d) 2x+15−2x−23>15A a) x=14.
b) x=11.
c) x=4.
d) x=−54
B a) x=24.
b) x=21.
c) x=4.
d) x=−54
C a) x=4.
b) x=1.
c) x=4.
d) x=−54
D a) x=4.
b) x=11.
c) x=4.
d) x=4
- Câu 9 : Giải các bất phương trình: a) (x+2)2<2x(x+2)+4b) (x+2)(x+4)>(x−2)(x+8)+26 c) 1−2x4−2x<1−5x3d) x−14−1>x+13+8
A a) bất phương trình luôn có nghiệm với mọi x≠0.
b) bất phương trình có nghiệm x>−110
c) vô nghiệm
d) bất phương trình có nghiệm x>−110
B a)bất phương trình có nghiệm x>−110
b) bất phương trình luôn có nghiệm với mọi x≠0.
c) vô nghiệm
d) bất phương trình có nghiệm x>−110
C a) vô nghiệm
b) bất phương trình luôn có nghiệm với mọi x≠0.
c) bất phương trình có nghiệm x>−110
d) bất phương trình có nghiệm x>−110
D a) bất phương trình luôn có nghiệm với mọi x≠0.
b) vô nghiệm
c) bất phương trình có nghiệm x>−110
d) bất phương trình có nghiệm x>−110
- Câu 10 : Tìm x: a) Tìm x để phân thức: 25−2x không âm. b) Tìm x để biểu thức A=x−5x−8 dương.
A a) x<52.
b) x>9 hoặc x<2
B a) x<52.
b) x<3 hoặc x<5
C a) x<52.
b) x>8 hoặc x<5
D a) x>52.
b) x>8 hoặc x<5
- Câu 11 : a) Tìm các số tự nhiên m thỏa mãn: (m+2)2−(m−3)(m+3)≤40.b) Giải bất phương trình: (2−x)(x2−1)>0.
A a) m={0,1,2,3,4,5,6}
b) [x<−11<x<2.
B a) m={0,1,2,3,4}
b) [x<−11<x<2.
C a) m={0,1,2,3,4,5,6}
b) [x<−111<x<22.
D a) m={0,1,2,3,4}
b) [x<−41<x<2.
- - Trắc nghiệm Toán 8 Bài 1 Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng
- - Trắc nghiệm Bài 2 Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân - Luyện tập - Toán 8
- - Trắc nghiệm Toán 8 Bài 1 Nhân đơn thức với đa thức
- - Trắc nghiệm Hình học 8 Bài 1 Tứ giác
- - Trắc nghiệm Toán 8 Bài 2 Nhân đa thức với đa thức
- - Trắc nghiệm Toán 8 Bài 3 Những hằng đẳng thức đáng nhớ
- - Trắc nghiệm Toán 8 Bài 4 Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp)
- - Trắc nghiệm Toán 8 Bài 5 Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp)
- - Trắc nghiệm Toán 8 Bài 6 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung
- - Trắc nghiệm Toán 8 Bài 7 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức