Phương án tuyển sinh 2019 chính thức Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng

2.1. Đối tượng tuyển sinh:              Thí sinh tham dự kỳ thi THPT QG 2019. Đối với các ngành Sư phạm, thí sinh đạt điểm sàn để xét tuyển đại học theo quy định của BGD& ĐT.

2.2. Phạm vi tuyển sinh:                Tuyển sinh cả nước.

2.3. Phương thức tuyển sinh:     Xét tuyển;

Ghi chú:               Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia 2019.

2.4. Chỉ tiêu tuyển sinh:

Ngành học Mã ngành Chỉ tiêu (dự kiến) Tổ hợp môn xét tuyển 1 Tổ hợp môn xét tuyển 2 Tổ hợp môn xét tuyển 3 Tổ hợp môn xét tuyển 4
Theo xét KQ thi THPT QG Mã tổ hợp môn Môn chính Mã tổ hợp môn Môn chính Mã tổ hợp môn Môn chính Mã tổ hợp môn Môn chính
Các ngành đào tạo đại học                    
Sư phạm Tiếng Anh 7140231 45 D01 N1            
Sư phạm Tiếng Pháp 7140233 20 D01 N1 D03 N3 D78 N1 D96 N1
Sư phạm Tiếng Trung Quốc 7140234 20 D01 N1 D04 N4 D78 N1 D96 N1
Ngôn ngữ Anh 7220201 398 D01 N1            
Ngôn ngữ Anh CLC 7220201CLC 300 D01 N1            
Ngôn ngữ Nga 7220202 56 D01 N1 D02 N2 D78 N1 D96 N1
Ngôn ngữ Pháp 7220203 90 D01 N1 D03 N3 D78 N1 D96 N1
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 112 D01 N1 D04 N4 D78 N1 D83 N4
Ngôn ngữ Trung Quốc CLC 7220204CLC 30 D01 N1 D04 N4 D78 N1 D83 N4
Ngôn ngữ Nhật 7220209 70 D01 N1 D06 N6        
Ngôn ngữ Nhật CLC 7220209CLC 30 D01 N1 D06 N6        
Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 70 D01 N1 D78 N1 D96 N1    
Ngôn ngữ Hàn Quốc CLC 7220210CLC 30 D01 N1 D78 N1 D96 N1    
Ngôn ngữ Thái Lan 7220214 25 D01 N1 D15 N1 D78 N1 D96 N1
Quốc tế học 7310601 80 D01 N1 D09 N1 D78 N1 D96 N1
Quốc tế học CLC 7310601CLC 30 D01 N1 D09 N1 D78 N1 D96 N1
Đông phương học 7310608 64 D01 N1 D06 N6 D78 N1 D96 N1
  Tổng: 1.470                

2.5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT:
- Đối với các ngành đào tạo sư phạm: Theo quy định về điểm sàn của Bộ GD&ĐT

- Đối với các ngành khác: Công bố sau khi có kết quả kỳ thi THPT 2019

(ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ - ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG 2018)

2.6. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của trường:
Mã trường: DDF

TT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Mã tổ hợp xét tuyển

Điểm chuẩn giữa các tổ hợp

1

Sư phạm tiếng Anh

7140231

 1. Toán + Văn + Anh*2

1. D01

 

2

Sư phạm tiếng Pháp

7140233

 1. Toán + Ngữ văn + Anh*2
 2. Toán + Ngữ Văn + Pháp*2
 3. Toán + Khoa học xã hội + Anh*2
 4. Văn + Khoa học xã hội + Anh*2

1. D01

2. D03

3. D96

4. D78

Tổ hợp 2 thấp hơn 0,5 so với các tổ hợp còn lại sau khi quy về thang điểm 30

3

Sư phạm tiếng Trung Quốc

7140234

 1. Toán + Ngữ văn + Anh*2
 2. Toán + Ngữ văn + Trung*2
 3. Toán + Khoa học xã hội + Anh*2
 4. Văn + Khoa học xã hội + Anh*2

1. D01

2. D04

3. D96

4. D78

Tổ hợp 2 thấp hơn 0,5 so với các tổ hợp còn lại sau khi quy về thang điểm 30

4

Ngôn ngữ Anh

7220201

 1. Toán + Ngữ văn + Anh*2

1. D01

 

5

Ngôn ngữ Nga

7220202

 1. Toán + Ngữ văn + Anh*2
 2. Toán + Ngữ văn + Nga*2
 3. Toán + Khoa học xã hội + Anh*2
 4. Văn + Khoa học xã hội + Anh*2

1. D01

2. D02

3. D96

4. D78

Tổ hợp 2 thấp hơn 0,5 so với các tổ hợp còn lại sau khi quy về thang điểm 30

6

Ngôn ngữ Pháp

7220203

 1. Toán + Ngữ văn + Anh*2
 2. Toán + Ngữ văn + Pháp*2
 3. Toán + Khoa học xã hội + Anh*2
 4. Văn + Khoa học xã hội + Anh*2

1. D01

2. D03

3. D96

4. D78

Tổ hợp 2 thấp hơn 0,5 so với các tổ hợp còn lại sau khi quy về thang điểm 30

7

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

 1. Toán + Ngữ văn + Anh*2
 2. Toán + Ngữ văn + Trung*2
 3. Ngữ văn + Khoa học xã hội + Trung*2
 4. Ngữ văn + Khoa học xã hội + Anh*2

1. D01

2. D04

3. D83

4. D78

Tổ hợp 2,3 thấp hơn 0,5 so với các tổ hợp còn lại sau khi quy về thang điểm 30

8

Ngôn ngữ Nhật

7220209

1. Toán + Ngữ văn + Anh*2

2. Toán + Ngữ văn + Nhật*2

1. D01

2. D06

Tổ hợp 2 thấp hơn 0,5 so với tổ hợp 1 sau khi quy về thang điểm 30

9

Ngôn ngữ Hàn Quốc

7220210

 1. Toán + Ngữ văn + Anh*2

 2. Toán + Khoa học xã hội + Anh*2
 3. Văn + Khoa học xã hội + Anh*2

1. D01

2. D96

3. D78


Bằng nhau

10

Ngôn ngữ Thái Lan

7220214

 1. Toán + Ngữ văn + Anh*2

 2. Ngữ văn + Địa lý + Anh*2

 3. Toán + Khoa học xã hội + Anh*2
 4. Ngữ văn + Khoa học xã hội + Anh*2

1. D01

2. D15

3. D96

4. D78

Bằng nhau

11

Quốc tế học

7310601

 1. Toán + Ngữ văn + Anh*2

 2. Toán + Lịch sử + Anh*2

 3. Toán + Khoa học xã hội + Anh*2
 4. Ngữ văn + Khoa học xã hội + Anh*2

1. D01

2. D09

3. D96

4. D78

Bằng nhau

12

Đông Phương học

7310608

 1. Toán + Ngữ văn + Anh*2

 2. Toán + Ngữ văn + Nhật*2

 3. Toán + Khoa học xã hội + Anh*2
 4. Ngữ văn + Khoa học xã hội + Anh*2

1. D01

2. D06

3. D96

4. D78

Bằng nhau

 

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CHẤT LƯỢNG CAO

13

Ngôn ngữ Anh CLC

7220201
CLC

 1. Toán + Ngữ văn + Anh*2

1. D01

 

14

Ngôn ngữ Trung Quốc CLC

7220204
CLC

 1. Toán + Ngữ văn + Anh*2
 2. Toán + Ngữ văn + Trung*2
 3. Ngữ văn + Khoa học xã hội + Trung*2
 4. Ngữ văn + Khoa học xã hội + Anh*2

1. D01

2. D04

3. D83

4. D78

Tổ hợp 2,3 thấp hơn 0,5 so với các tổ hợp còn lại sau khi quy về thang điểm 30

15

Ngôn ngữ Nhật CLC

7220209
CLC

1. Toán + Ngữ văn + Anh*2

2. Toán + Ngữ văn + Nhật*2

1. D01

2. D06

Tổ hợp 2 thấp hơn 0,5 so với tổ hợp 1 sau khi quy về thang điểm 30

16

Ngôn ngữ Hàn Quốc CLC

7220210
CLC

 1. Toán + Ngữ văn + Anh*2

 2. Toán + Khoa học xã hội + Anh*2
 3. Ngữ văn + Khoa học xã hội + Anh*2

1. D01

2. D96

3. D78


Bằng nhau

17

Quốc tế học CLC

7310601
CLC

 1. Toán + Ngữ văn + Anh*2

 2. Toán + Lịch sử + Anh*2

 3. Toán + Khoa học xã hội + Anh*2
 4. Ngữ văn + Khoa học xã hội + Anh*2

1. D01

2. D09

3. D96

4. D78

Bằng nhau

Đối với các ngành có cùng môn Ngoại ngữ trong các tổ hợp xét tuyển, tiêu chí phụ đối với các thí sinh bằng điểm : Ưu tiên môn Ngoại ngữ

* Điểm trúng tuyển ngành được quy về thang điểm 30

 

2.7. Tổ chức tuyển sinh:
* Thời gian: Theo quy định chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo

* Hình thức nhận ĐKXT: Theo quy định chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo và Đại học Đà Nẵng

* Xét tuyển:

Xét tuyển những thí sinh tốt nghiệp trung học phổ thông, điểm xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi THPT Quốc gia năm 2019, cụ thể như sau:

Điểm xét trúng tuyển theo ngành.
Xét tuyển theo tổng điểm thi của tổ hợp ba môn xét tuyển theo thang điểm 30 (môn Ngoại ngữ nhân hệ số 2) từ cao xuống thấp cho đến hết chỉ tiêu. Trong trường hợp ứng viên có điểm thi bằng nhau trong các ngành có cùng môn Ngoại ngữ trong các tổ hợp xét tuyển thì sẽ ưu tiên xét tuyển theo điểm số của môn Ngoại ngữ (từ cao xuống thấp).
Sau khi trúng tuyển vào ngành, trường sẽ xét chọn và phân bổ vào các chuyên ngành theo chỉ tiêu và nguyện vọng đăng ký của thí sinh trúng tuyển khi nhập học. Tiêu chí xét vào chuyên ngành là điểm trúng tuyển vào ngành theo thứ tự ưu tiên từ cao đến thấp. Chỉ tiêu cụ thể từng chuyên ngành được công bố chính thức tại trang thông tin tuyển sinh của trường Đại học Ngoại ngữ tại http://tuyensinh.ufl.udn.vn

 

Có thể bạn quan tâm