Đại học Kiến Trúc Đà Nẵng công bố thông tin tuyển sinh năm 2019

1. CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO

TT

NGÀNH & CHUYÊN NGÀNH

TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC

MÃ NGHÀNH

TỔ HỢP XÉT TUYỂN

 I

KHỐI NGÀNH NĂNG KHIẾU, KỸ THUẬT, CÔNG NGHỆ

Kiến trúc

(Chất lượng cao theo chuẩn đầu ra Hoa Kỳ)

7580101

 

 

V00 (Vẽ mỹ thuật, Toán, Lý)

V01 (Vẽ mỹ thuật, Toán, Văn)

V02 (Vẽ mỹ thuật, Toán, Tiếng Anh)

A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)

 

Quy hoạch vùng và đô thị

 - Kiến trúc quy hoạch đô thị

 - Kiến trúc cảnh quan

7580105

2

 

3

Thiết kế đồ họa

7210403

V00 (Vẽ mỹ thuật, Toán, Lý)

 

 - Thiết kế đồ họa

 

V01 (Vẽ mỹ thuật, Toán, Văn)

 

 - Thiết kế mỹ thuật đa phương tiện

 

V02 (Vẽ mỹ thuật, Toán, Tiếng Anh)

4

Thiết kế nội thất

7580108

H00 (Vẽ mỹ thuật,  Bố cục màu, Văn )

5

Kỹ thuật xây dựng

(Chương trình chất lượng cao và đại trà)

7580201

A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
B00 (Toán, Hóa, Sinh)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)

6

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

(Chương trình chất lượng cao và đại trà)

7580205

7

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

(Chương trình chất lượng cao và đại trà)

7580210

8

Quản lý xây dựng

(Chương trình chất lượng cao và đại trà)

7580302

9

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301

10

Công nghệ thông tin

7480201

II.

KHỐI NGÀNH KINH TẾ - KINH DOANH

 

Kế toán

7340301

 

A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
B00 (Toán, Hóa, Sinh)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)

11

 - Kế toán tổng hợp

 

 - Kế toán - Kiểm toán

12

Tài chính - Ngân hàng

7340201

 

 - Ngân hàng

 

 - Tài chính doanh nghiệp

13

Quản trị kinh doanh

7340101

 

 - Quản trị kinh doanh tổng hợp

14

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

III

KHỐI NGÀNH NGÔN NGỮ

15

Ngôn ngữ Anh

7220201

D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)

A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)

D14 (Văn, Sử, Tiếng Anh)
D15 (Văn, Địa, Tiếng Anh)

 

 - Tiếng Anh biên - phiên dịch

 

 - Tiếng Anh du lịch

16

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

 

 - Tiếng Trung Quốc biên - Phiên dịch

 2. PHƯƠNG THỨC XÉT TUYỂN

  • PHƯƠNG THỨC 1 - XÉT TUYỂN THEO KẾT QUẢ THI THPT QUỐC GIA 2019

Căn cứ vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia, nhà trường sẽ công bố trên website và thông tin đại chúng điểm xét tuyển vào trường. 

  • PHƯƠNG THỨC 2 - XÉT TUYỂN THEO KẾT QUẢ HỌC BẠ LỚP 12 

+ Cách 1: Theo tổng điểm 3 môn trong tổ hợp xét tuyển

Điều kiện xét tuyển:

TỔNG ĐIỂM CỦA 3 MÔN trong tổ hợp xét tuyển  ≥ 18 điểm.

+ Cách 2: Theo điểm trung bình cả năm học

Điều kiện xét tuyển:  ĐIỂM TRUNG BÌNH CHUNG CẢ NĂM HỌC ≥ 6.0 điểm.

               Link đăng ký: https://tuyensinh.dau.edu.vn/dangky

            Lưu ý:

                    Đối với nhóm ngành có môn Vẽ mỹ thuật:

- Tổ hợp V00, V01, V02: Tổng điểm TB của 2 môn văn hóa ≥ 12

- Tổ hợp H00: Điểm TB môn Văn ≥ 6.0

- Điểm môn Vẽ mỹ thuật; Bố cục màu ≥ 4.0

  • PHƯƠNG THỨC 3 - XÉT TUYỂN DỰA TRÊN KẾT QUẢ KỲ THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC CỦA CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC TRÊN TOÀN QUỐC.    

Thông tin tuyển sinh 2019 trường Đại học Kiến trúc Hà Nội

3. THỜI GIAN XÉT TUYỂN

      3.1. THỜI GIAN NHẬN HỒ SƠ XÉT TUYỂN:  

             Từ ngày 15/04/2019

      3.2. THỜI GIAN XÉT TUYỂN: 

  • Đợt 1: 09/08/2019 - 15/08/2019
  • Đợt 2: 16/08/2019 – 25/08/2019
  • Đơt 3: 26/08/2019 – 04/09/2019

      4. HỌC BỔNG 

LOẠI HỌC BỔNG

MỨC HỌC BỔNG

Đặc biệt xuất sắc

  • 100% học phí học kỳ đầu tiên.
  • Được hỗ trợ sinh hoạt phí 6.000.000 đồng / học kỳ đầu tiên.

Xuất sắc

  • 100% học phí học kỳ đầu tiên.
  • Được hỗ trợ sinh hoạt phí 4.000.000 đồng / học kỳ đầu tiên.

Toàn phần

  • 100% học phí học kỳ đầu tiên, để duy trì mức học bổng sinh viên cần đạt được yêu cầu của Trường.

Bán phần

  • 50% học phí học kỳ đầu tiên, để duy trì mức học bổng sinh viên cần đạt được yêu cầu của Trường.

Khuyến khích

  • 25% học phí học kỳ đầu tiên, để duy trì mức học bổng sinh viên cần đạt được yêu cầu của Trường.

Tân sinh viên

  • 10% học phí học kỳ đầu tiên, để duy trì mức học bổng sinh viên cần đạt được yêu cầu của Trường.

 

ĐIỀU KIỆN XÉT HỌC BỔNG

LOẠI HỌC BỔNG

Xét theo điểm thi

(điểm)

Xét theo học bạ lớp 12

Tổng điểm 3 môn

Điểm trung bình cả năm  (TBCN)

Ngành không có môn Vẽ mỹ thuật

Ngành có môn

 Vẽ mỹ thuật

Đặc biệt xuất sắc

TĐ ≥ 29

-

-

-

Xuất sắc

28 ≤ TĐ ≤ 29

-

-

-

Toàn phần

26 ≤ TĐ < 28

TĐ ≥ 28

TBCN ≥ 9.3

QĐ ≥ 28

Bán phần

24 < TĐ ≤ 26

26 ≤ TĐ < 28

8.7 ≤ TBCN < 9.3

26 ≤ QĐ < 28 

Khuyến khích

21 ≤ TĐ < 24

24 ≤ TĐ < 26

8.0 ≤ TBCN < 8.7

24 ≤ QĐ < 26 

Tân sinh viên

Số còn lại trúng tuyển

Ghi chú:

Tổng điểm 3 môn trong tổ hợp xét tuyển

TBCN

Điểm trung bình cả năm học lớp 12

QĐ = TBCNx2 + VMT

Điểm quy đổi đối với tổ hợp có môn Vẽ mỹ thuật

Theo TTHN 

Có thể bạn quan tâm