Soạn bài Chính tả(nghe viết): Trâu ơi- Soạn tiếng việt lớp 2

Hướng dẫn giải

      1. Tìm và ghi vào chỗ trống các tiếng chỉ khác nhau ở vần “ao” hoặc vần “au”:

     rao - rau, cao - cau, sao - sau, háo- háu, tao - tau, lao - lau, mao - mau, phao - phau, trao - trau, chao - chau, đao - đau, thao- thau, v.v...

      2.Điền vào chỗ trống:

                a) Chữ bắt đầu bằng:

           tr                                                                            “ch”

-  cây tre

- che nắng

- buổi trưa

- chưa ăn

- ông trời

- chăng dây

- con trâu

- châu báu

- nước trong

- chong chóng

b) Chữ có:

 

* Dấu hỏi:

* Dấu ngã:

- mở cửa

- thịt mỡ

-  ngả nón (ngả mũ)

- ngã ba

- nghỉ ngơi

- suy nghĩ

- đổ rác

- vẫy tay

- vẩy cá

 

 

 

Có thể bạn quan tâm