Đề ôn tập Chương 3,4 Đại số môn Toán 7 năm 2021 Tr...
- Câu 1 : Điều tra về sự tiêu thụ điện năng (tính theo kw.h) của một số gia đình của một tổ dân phố, ta được kết quả:
A. 22
B. 10
C. 12
D. 15
- Câu 2 : Mệnh đề: “Tổng các bình phương của ba số a, b và c” được biểu thị bởi
A. \( {\left( {a + b + c} \right)^2}\)
B. \( {\left( {a + b } \right)^2}+c\)
C. \( a^2+b^2+c^2\)
D. \( a^3+b^3+c^3\)
- Câu 3 : Mệnh đề: “Tổng các lập phương của hai số a và b” được biểu thị bởi
A. \( {a^3} + {b^3}\)
B. \((a+b)^3\)
C. \( {a^2} + {b^2}\)
D. \((a+b)^2\)
- Câu 4 : Viết biểu thức đại số biểu thị “Nửa tổng của hai số c và d”.
A. \(c+d\)
B. \(\frac{1}{2}\left( {c +d} \right)\)
C. \(\frac{1}{2};c;d\)
D. \(\frac{1}{2}\left( {c - d} \right)\)
- Câu 5 : Cho m,n là các hằng số. Tìm các biến trong biểu thức đại số \(2mz + n(z + t) \)
A. m;z;n;t
B. z;n
C. z;t
D. m;z;t
- Câu 6 : Cho a,b là các hằng số. Tìm các biến trong biểu thức đại số \(x(a^2- ab + b^2 ) + y\)
A. a;b
B. a;b;x;y
C. x;y
D. a;b;x
- Câu 7 : Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống: “ Trong biểu thức đại số, những chữ đại diện cho một số tùy ý được gọi là: …, những chữ đại diện cho một số xác định được gọi là: …”
A. Tham số, biến số
B. Biến số, hằng số
C. Hằng số, tham số
D. Biến số, tham số
- Câu 8 : Biểu thức a2(x + y) được biểu thị bằng lời là:
A. Bình phương của a và tổng x và y
B. Tổng bình phương của a và x với y
C. Tích của a bình phương với tổng của x và y
D. Tích của a bình phương và x với y
- Câu 9 : Minh đi chợ giúp mẹ để mua 2kg thịt lợn và 2kg khoai tây. Hỏi Minh phải trả bao nhiêu tiền biết 1kg thịt lợn có giá a đồng và 1kg khoai tây có giá b đồng.
A. 2a + b
B. a – 2b
C. 2(a – b)
D. 2(a + b)
- Câu 10 : Biểu thức đại số biểu thị “Tổng của 5 lần x và 17 lần y” là
A. 5x + 17y
B. 17x + 5y
C. x + y
D. 5(x + y)
- Câu 11 : Cho một tam giác có độ dài chiều cao là a cm, độ dài cạnh đáy ứng với chiều cao đã cho là b cm. Biểu thức đại số biểu thị diện tích của tam giác đó là
A. a.b
B. a + b
C. a – b
D. \(\frac{1}{2}a.b\)
- Câu 12 : Cho \(A = 4x^2y - 5; B = 3x^3y + 6x^2y^2 + 3xy^2.\) So sánh A và B khi x = - 1; y = 3
A. A
B. A≥B
C. A>B
D. A=B
- Câu 13 : Cho biểu thức đại số \(B = - y^2+ 3x^3 + 10 \). Giá trị của B tại x = - 1;y = 2 là:
A. 9
B. 11
C. 3
D. -3
- Câu 14 : Cho biểu thức đại số \(B = x^3 + 6y - 35\). Giá trị của B tại x = 3; y = -4 là:
A. 16
B. 86
C. -32
D. -28
- Câu 15 : Cho biểu thức đại số \(A = x^4 + 2x^2- 4 \). Giá trị của A khi x thỏa mãn x - 2 = 1 là:
A. 93
B. 59
C. 95
D. 29
- Câu 16 : Cho biểu thức đại số \(A = x^2- 3x + 8 \) Giá trị của A tại x = -2 là:
A. 12
B. 18
C. -2
D. -24
- Câu 17 : Giá trị của biểu thức \( \frac{{{x^2} + 3x}}{2}\) tại x = - 2 là
A. 1
B. -1
C. 2
D. -2
- Câu 18 : Giá trị của biểu thức \(x^3+ 2x^2- 3 \) tại x = 2 là:
A. 13
B. 10
C. 19
D. 9
- Câu 19 : Giá trị của biểu thức B = 2020x2000y2020 - 2021x2020y2021 tại x = 1 và y = -1 là
A. B = -1
B. B = 4041
C. B = 2020
D. B = 2021
- Câu 20 : Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài là x và diện tích là 84 cm2. Tính chiều rộng của mảnh vườn theo x và tại x = 12 cm.
A. \(\frac{{84}}{x}cm;7cm\)
B. \(\frac{{168}}{x}cm;7cm\)
C. 84x cm; 1008cm
D. \(\frac{{84}}{x}c{m^2};7cm\)
- Câu 21 : Giá trị của biểu thức N = 5x2 + 10x - 20 tại |x – 1| = 1
A. N = 20
B. N = -20
C. N = 60
D. N = 20 hoặc N = - 20
- - Trắc nghiệm Bài 1 Thu thập số liệu thống kê, tần số - Luyện tập - Toán 7
- - Trắc nghiệm Toán 7 Bài 2 Bảng
- - Trắc nghiệm Toán 7 Bài 4 Số trung bình cộng - Luyện tập
- - Trắc nghiệm Toán 7 Bài 1 Khái niệm về biểu thức đại số
- - Trắc nghiệm Toán 7 Bài 2 Giá trị của một biểu thức đại số
- - Trắc nghiệm Toán 7 Bài 3 Đơn thức
- - Trắc nghiệm Bài 4 Đơn thức đồng dạng - Luyện tập - Toán 7
- - Trắc nghiệm Toán 7 Bài 1 Tập hợp Q các số hữu tỉ
- - Trắc nghiệm Toán 7 Bài 2 Cộng, trừ số hữu tỉ
- - Trắc nghiệm Toán 7 Bài 3 Nhân, chia số hữu tỉ