Đề thi thử THPTQH 2017 môn Địa lý - Trường THPT Ch...
- Câu 1 : Ý nghĩa về mặt kinh tế do vị trí địa lý đem lại là
A Việt Nam có thể phát triển được nhiều ngành nghề khác nhau
B Việt Nam đa dạng bản sắc văn hóa
C Việt Nam có thể giao lưu trao đổi hàng hóa, phát triển kinh tế biển
D Đẩy mạnh phân công lao động theo ngành và theo lãnh thổ
- Câu 2 : Dựa vào Át lát địa lý trang 21, cho biết khu vực nào có các trung tâm công nghiệp có quy mô lớn nhất nước ta?
A Đông Nam Bộ
B Đồng bằng sông Hồng
C Duyên hải miền Trung
D Đồng bằng sông Cửu Long
- Câu 3 : Ý nào sau đây không phải là dạng thiên tai phổ biến ở biển và ven biển nước ta?
A Sạt lở bỏ biển
B Bão, lũ
C Cát bay, cát chảy
D Động đất và núi lửa
- Câu 4 : Dựa vào Át lát địa lý trang 25 cho biết 3 trung tâm du lịch lớn nhất ở miền Nam là
A TP.HCM- Đà Lạt-Bà Rịa-Vũng Tàu
B TP.HCM-Nha Trang-Đăk Lăk
C TP.HCM-Nha Trang-Đà Lạt
D TP HCM- Cần Thơ -Vũng Tàu
- Câu 5 : Ngành nào không thuộc ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta
A Công nghiệp cơ khí điện tử
B Công nghiệp khai khoáng
C Công nghiệp hóa chất-phân bón-cao su
D Công nghiệp dệt-may
- Câu 6 : Nền công nghiệp hàng hóa không có đặc điểm nào sau đây?
A Sử dụng hợp lí các nguồn lực
B Thích ứng tốt với các điều kiện thị trường
C Làm cho cơ cấu nông nghiệp đa dàng hơn
D Tiêu thụ sản phẩm tại chỗ
- Câu 7 : Qua biểu đồ trên ta thấy gì về ngành năng lượng Việt Nam?
A Thủy điện tăng, nhiệt điện từ điêzen, khí tăng, nhiệt điện từ than tăng
B Thủy điện tăng, nhiệt điện từ điêzen, khí tắng, nhiệt điện từ than giảm
C Thủy điện giảm, nhiệt điện từ điêzen, khí tăng, nhiệt điện từ than giảm
D Thủy điện giảm, nhiệt điện từ điêzen, khí giảm, nhiệt điện từ than giảm
- Câu 8 : Ý nào sau đây không phải là giải pháp sử dụng hợp lí nguồn lao động nước ta?
A Phân bố lại dân cư, lao động giữa các vùng
B Đưa xuất khẩu lao động thành một chương trình lớn
C Đầu tư phát triển công nghiệp ở trung du, miền núi và nông thôn
D Hạn chế gia tăng dân số cơ giới
- Câu 9 : Trong nội bộ ngành nông nghiệp, sự chuyển dịch theo xu hướng
A Tăng tỉ trọng chăn nuôi, giảm các ngành còn lại
B Tăng tỉ trọng chăn nuôi, dịch vụ và trồng trọt
C Tăng tỉ trọng chăn nuôi, dịch vụ nông nghiệp, giảm tỉ trọng trồng trọt
D Tăng tỉ trọng chăn nuôi, trồng trọt, giảm tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp
- Câu 10 : Ở nước ta, không có hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây?
A Khu công nghiệp
B Khu công nghệ cao
C Khu chế xuất
D Đặc khu kinh tế
- Câu 11 : Xu hướng nào sau đây không thể hiện sự đa dạng hóa sản phẩm trong công nghiệp?
A Thị trường ngày càng mở rộng trên các lĩnh vực khác nhau
B Số lượng sản phẩm làm ra rất lớn
C Đáp ứng ngày càng đa dạng nhu cầu người tiêu dùng
D Sản phẩm công nghiệp ngày càng phong phú
- Câu 12 : Các cao nguyên phân bố nhiều nhất ở:
A Vùng núi Trường Sơn Nam và Đông Nam Bộ
B Vùng núi Trường Sơn Nam
C Đông Nam Bộ và vùng đồi trung du
D Vùng núi Trường Sơn Bắc
- Câu 13 : Dựa vào Át lát Địa lý trang 24 cho biết khu vực có mức bán lẻ hàng hóa thấp nhất nước ta là:
A Đồng bằng sông Hồng
B Tây Bắc
C Đông Nam Bộ
D Đồng bằng sông Cửu Long
- Câu 14 : Phương hướng quan trọng để phát huy thế mạnh nông nghiệp nhiệt đới của nước ta là
A Tiêu thụ sản phẩm tại chỗ
B Sử dụng nguồn nhân lực địa phương
C Tăng giá thành các loại nông sản
D Đẩy mạnh xuất khẩu các loại nông sản lợi thế
- Câu 15 : Dân số nước ta tăng nhanh nhất trong giai đoạn
A 1954-1960
B 1965-1970
C 1939-1945
D 1970-1976
- Câu 16 : Cho bảng số liệu sau và yêu cầu vẽ biểu đồ: CƠ CẤU GDP PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ cần vẽ biểu đồ gì cho thích hợp nhất:(Đơn vị: %)
A Đường
B Miền
C Cột
D Tròn
- Câu 17 : Quan sát Atlát Địa lý Việt Nam hãy trả lời các câu hỏi sau: Các sông thuộc miền Bắc và Đông Bắc Bộ là:
A Sông Đồng Nai, sông Tiền, sông Hậu
B Sông Hương, sông Mã, sông Cả
C Sông Hồng, sông Chảy, sông Lô
D Sông Thái Bình, sông Đà, sông Mã
- Câu 18 : Qua bảng số liệu diện tích cây công nghiệp lâu năm và hàng năm nước ta, nhận xét nào sau đây là đúng (Đơn vị: nghìn ha)
A Có sự chuyển dịch đều qua các năm
B Cây công nghiệp hàng năm và lâu năm tăng, cây lâu năm tăng nhanh hơn hàng năm
C Tốc độ tăng của hai loại cây trên tăng đều qua các năm
D Cây hằng năm có tỷ trọng cao hơn cây lâu năm
- Câu 19 : Nét độc đáo trong các sản phẩm du lịch của nước ta so với các nước khác trong khu vực là:
A Lễ hội văn hóa dân tộc
B Kho tàng văn hóa Việt Nam
C Các làng nghề truyền thống
D Mang dấu ấn của văn hóa Việt
- Câu 20 : Việc nào cần hạn chế nhằm phát triển bền vững nguồn thủy hải sản?
A Khai thác đi đôi với bảo vệ nguồn lợi
B Khai thác triệt để nguồn thủy sản ven bờ
C Ban hành các chính sách phát triển ngành thủy sản phù hợp
D Giữ vững chủ quyền vùng biển và hải đảo
- Câu 21 : Vùng núi Tây Bắc cao nhất nước ta nằm giữa các sông
A Sông Hồng và sông Đà
B Sông Cả và sông Hồng
C Sông Đà và sông Chảy
D Sông Đà và sông Mã
- Câu 22 : Nước ta có các nhóm đất chính là
A Đất xám phù sa cổ và đất ieralit
B Đất phù sa ở vùng đồng bằng và đất feralit ở vùng đồi núi
C Đất đỏ badan và đất phù sa ở vùng đồng bằng
D Đất nhiễm mặn, đất phèn và đất phù sa ở vùng đồng bằng
- Câu 23 : Ý nào dưới đây không biểu hiện tính chất ẩm của khí hậu Việt Nam
A Có hai mùa mùa mưa và mùa khô
B Ở những sườn núi đón gió biển lượng mưa trung bình hàng năm rất lớn
C Độ ẩm không khí cao trên 80%
D Lượng mưa lớn, trung bình từ 15000mm đến 2000mm
- Câu 24 : Trong thời gian gần đây, ngành GTVT Phát triển nhanh là nhờ
A Xu hướng hội nhập phát triển nhanh chóng, nhu cầu giao lưu, đi lại tăng nhanh
B Nhu cầu giao lưu, đi lại tăng nhanh, nền kinh tế thị trường phát triển mạnh
C Nền kinh tế thị trường phát triển mạnh, nhu cầu hội nhập phát triển nhanh
D A, B đúng
- Câu 25 : Đặc điểm nào sau đây về vị trí địa lý không quy định tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của thiên nhiên nước ta?
A Việt Nam có 3 mặt giáp biển
B Việt Nam nằm ở vùng có hoàn lưu gió mùa điển hình của thế giới
C Việt Nam nằm ở vùng tiếp giáp giữa hai vành đai sinh khoáng Thái Bình Dương và Địa Trung Hải
D Việt Nam trải dài từ vĩ tuyến 80 34’ B đến 230 23’ B
- Câu 26 : Về mùa khô 2/3 diện tích Đồng bằng sông Cửu Long bị nhiễm mặn là do
A Có các vùng trũng lớn
B Địa hình bằng phẳng
C Nước triều xâm nhập mạnh
D Không có hệ thống đê điều
- Câu 27 : Dựa vào Atlat địa lý trang 15 Dân cư, cho biết:Các thành phố có quy mô dân số trên 1 triệu dân là:
A TP. Hồ Chí Minh, Hà Nội, Hải Phòng
B TP. Hồ Chí Minh, Hà Nội,Biên Hòa
C TP. Hồ Chí Minh, Hà Nội, Đà Nẵng
D TP. Hồ Chí Minh, Hà Nội, Cần Thơ
- Câu 28 : Nguyên nhân nào làm giảm tính đa dạng sinh vật ở nước ta?
A Chưa có chính sách quản lý phù hợp của nhà nước
B Ô nhiễm môi trường và đốt phá rừng bừa bãi
C Khai thác không hợp lí của con người và ô nhiễm môi trường
D Do con người bắt động vật trái phép
- - Trắc nghiệm Địa lý 12 Bài 42 Vấn đề phát triển kinh tế, an ninh quốc phòng ở biển Đông và các đảo, quần đảo
- - Trắc nghiệm Địa lý 12 Bài 43 Các vùng kinh tế trọng điểm
- - Trắc nghiệm Địa lý 12 Bài 39 Vấn đề khai thác lãnh thổ theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ
- - Trắc nghiệm Địa lý 12 Bài 37 Vấn đề khai thác thế mạnh ở Tây Nguyên
- - Trắc nghiệm Địa lý 12 Bài 41 Vấn đề sử dụng hợp lý và cải tạo tự nhiên ở đồng bằng sông Cửu Long
- - Trắc nghiệm Bài 36 Vấn đề phát triển kinh tế - xã hội ở duyên hải Nam Trung Bộ - Địa lý 12
- - Trắc nghiệm Bài 35 Vấn đề phát triển kinh tế - xã hội ở Bắc Trung Bộ - Địa lý 12
- - Trắc nghiệm Địa lý 12 Bài 2 Vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ
- - Trắc nghiệm Địa lý 12 Bài 6 Đất nước nhiều đồi núi
- - Trắc nghiệm Địa lý 12 Bài 7 Đất nước nhiều đồi núi (tt)