Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Địa Lí - Trường TH...
- Câu 1 : Lợi ích to lớn do người nhập cư mang đến cho Hoa Kì là?
A. làm phong phú thêm nền văn hóa
B. nguồn đầu tư vốn lớn.
C. nguồn lao động có trình độ cao.
D. làm đa dạng về chủng tộc
- Câu 2 : Để tăng sản lượng lương thực ở nước ta, biện pháp quan trọng nhất là?
A. kêu gọi đầu tư nước ngoài vào sản xuất nông nghiệp.
B. đẩy mạnh thâm canh, tăng năng suất.
C. đẩy mạnh khai hoang, phục hoá ở miền núi.
D. mở rộng diện tích đất trồng cây lương thực
- Câu 3 : Thời gian qua, mức gia tăng dân số ở nước ta giảm do?
A. kết quả của chính sách dân số và kế hoạch hoả gia đình.
B. dân số có xu hướng già hoả.
C. quy mô dân số giảm.
D. tỉ lệ người trong độ tuổi sinh đẻ giảm.
- Câu 4 : Ngành kinh tế biển nào dưới đây không xuất hiện ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?
A. Khai thác dầu khí.
B. Du lịch biển.
C. Giao thông vận tải biển.
D. Khai thác và nuôi trồng thuỷ, hải sản.
- Câu 5 : Căn cứ vào bản đồ Công nghiệp năng lượng trang 22 kết hợp với trang 10 của Atlat Địa lí Việt Nam, hãy cho biết nhà máy thủy điện Hàm Thuận - Đa Mi nằm trên sông nào sau đây?
A. Ba
B. La Ngà
C. Trà Khúc
D. Hàn
- Câu 6 : Căn cứ vào bản đồ nhiệt độ ở Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, nền nhiệt độ trung bình tháng 1 ở miền khí hậu phía Bắc phổ biến là?
A. từ 18 đến 20°C.
B. trên 24°C
C. dưới 18°C
D. dưới 14°C.
- Câu 7 : Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, các trung tâm công nghiệp nào sau đây có ngành công nghiệp luyện kim màu?
A. Hà Nội, TP Hồ Chí Minh.
B. TP Hồ Chí Minh, Vũng Tàu
C. Thái Nguyên, TP Hồ Chí Minh
D. TP Hồ Chí Minh, Thủ Dầu Một.
- Câu 8 : Vùng Đồng bằng sông Hồng phải đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ là do?
A. khả năng mở rộng diện tích hết sức khó khăn.
B. khí hậu thuận lợi.
C. nhu cầu của thị trường tăng cao.
D. có nguồn lao động dồi dào.
- Câu 9 : Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, hãy cho biết đỉnh núi nào sau đây cao nhất ở miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ?
A. Kon Ka Kinh
B. Ngọc Linh
C. Chu Yang Sin
D. Lang Bian.
- Câu 10 : Nước ta cần phải đẩy mạnh đánh bắt thủy sản xa bờ vì?
A. nguồn lợi thủy sản xa bờ đã hết.
B. mang lại hiệu quả kinh tế cao, góp phần bảo vệ vùng trời, vùng biển và thềm lục địa
C. đánh bắt ven bờ ảnh hưởng đến việc khai thác dầu khí.
D. nước ta có nhiều ngư trường xa bờ hơn.
- Câu 11 : Loại cây ăn quả đặc trưng của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là?
A. mận, đào, lê.
B. cam, quýt, sầu riêng.
C. mít, xoài, vải.
D. nhãn, chôm chôm, bưởi.
- Câu 12 : Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, cho biết cây chè được trồng chủ yếu ở những vùng nào sau đây?
A. Duyên hải Nam Trung Bộ, Tây Nguyên.
B. Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên.
C. Trung du và miền núi Bắc Bộ, Đông Nam Bộ.
D. Tây Nguyên, Đồng bằng sông Cửu Long.
- Câu 13 : Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, hãy cho biết ở Duyên hải Nam Trung Bộ, trâu được nuôi ở các tỉnh nào sau đây?
A. Ninh thuận, Bình Thuận, Quảng Nam.
B. Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định.
C. Quảng Ngãi, Phú Yên, Bình Thuận.
D. Quảng Nam, Khánh Hòa, Quảng Ngãi
- Câu 14 : Hướng vòng cung của địa hình nước ta thể hiện trong các khu vực?
A. vùng núi Tây Bắc và vùng núi Trường Sơn Bắc
B. vùng núi Trường Sơn Bắc và vùng núi Trường Sơn Nam.
C. vùng núi Đông Bắc và vùng núi Trường Sơn Nam.
D. vùng núi Tây Bắc và vùng núi Đông Bắc
- Câu 15 : Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết tỉnh nào sau đây giáp Lào?
A. Kon Tum
B. Gia Lai.
C. Đắk Lắk
D. Đắk Nông.
- Câu 16 : Năng lượng được coi là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta, phải đi trước một bước là do?
A. thu hút được nhiều nguồn vốn đầu tư từ nước ngoài.
B. sử dụng ít lao động, không đòi hỏi quá cao về trình độ.
C. trình độ công nghệ sản xuất cao, không gây ô nhiễm môi trường.
D. ngành này có nhiều lợi thế và là động lực để thúc đẩy các ngành khác
- Câu 17 : Phải đẩy mạnh chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở vùng Đồng bằng sông Hồng vì:
A. nhằm khai thác hợp lí các nguồn lực phát triển kinh tế - xã hội.
B. nhằm đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế.
C. góp phần giải quyết các vấn đề xã hội và môi trường trong vùng.
D. việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế của vùng còn chậm, chưa phát huy hết thế mạnh của vùng.
- Câu 18 : Tuyến đường sắt dài nhất nước ta là?
A. Hà Nội - Thái Nguyên
B. Đường sắt Thống Nhất
C. Hà Nội - Hải Phòng.
D. Hà Nội - Lào Cai.
- Câu 19 : Để phát triển công nghiệp, vấn đề cần quan tâm nhất ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là?
A. Bổ sung nguồn lao động.
B. giải quyết tốt vấn đề năng lượng
C. giải quyết vấn đề nước
D. xây dựng cơ sở hạ tầng giao thông vận tải.
- Câu 20 : Nguyên nhân chủ yếu làm cho ngành giao thông vận tải và thông tin liên lạc nước ta có vai trò đặc biệt quan trọng hiện nay là do?
A. nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội vùng sâu, vùng xa
B. sự mở cửa, hội nhập và phát triển mạnh nền kinh tế thị trường.
C. đời sống nhân dân đang dần được ổn định
D. kinh tế - xã hội đang phát triển mạnh mẽ theo chiều rộng.
- Câu 21 : Ý nào dưới đây không đúng khi nói về dân số và lao động của vùng Đồng bằng sông Hồng?
A. Là vùng đông dân nhất nước ta
B. Người lao động có kinh nghiệm và trình độ sản xuất
C. Có nguồn lao động dồi dào.
D. Phần lớn dân số sống ở thành thị.
- Câu 22 : Vùng biên mà ranh giới ngoài của nó chính là biên giới trên biển của quốc gia, được gọi là?
A. nội thuỷ
B. vùng tiếp giáp lãnh hải.
C. lãnh hải.
D. vùng đặc quyền về kinh tế.
- Câu 23 : Bắc Trung Bộ có thể mạnh để chăn nuôi gia súc là do?
A. có các bãi bồi ven sông
B. có dải đồng bằng kéo dài
C. có vùng đồi trước núi.
D. có vùng núi ở phía tây
- Câu 24 : Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết khu kinh tế cửa khẩu nào sau đây không thuộc Trung du và miền núi Bắc Bộ?
A. Lào Cai
B. Thanh Thủy.
C. Móng Cái.
D. Cầu Treo.
- Câu 25 : Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta biểu hiện ở?
A. trong năm có hai mùa rõ rệt.
B. độ ẩm lớn, cân bằng âm luôn dương.
C. lượng mưa lớn, trung bình năm từ 1500 đến 2000 mm.
D. tổng bức xa lớn, cân bằng bức xạ dương quanh năm.
- Câu 26 : Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết trong cơ cấu xuất khẩu của nước ta, mặt hàng nào sau đây có tỉ trọng lớn nhất?
A. Công nghiệp nặng và khoáng sản
B. Nông, lâm sản
C. Thủy sản
D. Công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp.
- Câu 27 : Để giảm bớt tình trạng di dân tự do vào các đô thị, giải pháp chủ yếu và lâu dài là?
A. kiểm soát việc nhập hộ khẩu của dân nông thôn về thành phố.
B. giảm tỉ suất gia tăng dân số ở nông thôn.
C. xây dựng nông thôn mới, đa dạng hóa hoạt động kinh tế ở nông thôn.
D. phát triển và mở rộng mạng lưới đô thị,
- Câu 28 : Đặc điểm tự nhiên có ảnh hưởng lớn nhất đến việc hình thành vùng chuyên canh chè ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là?
A. khí hậu nhiệt đới trên núi có mùa đông lạnh.
B. đất feralit giàu dinh dưỡng.
C. địa hình đồi thấp.
D. lượng mưa lớn.
- Câu 29 : Phát biểu nào sau đây không đúng với Đông Nam Á lục địa?
A. Có nhiều đảo và quần đảo núi lửa
B. Có các đồng bằng phù sa
C. Địa hình núi bị chia cắt mạnh.
D. Có một số sông lớn nhiều nước
- Câu 30 : Hàm lượng phù sa của sông ngòi nước ta lớn là do?
A. tổng lượng nước sông lớn.
B. chế độ nước sông thay đổi theo mùa
C. mạng lưới sông ngòi dày đặc
D. quá trình xâm thực bào mòn mạnh mẽ ở đồi núi.
- Câu 31 : Loại gió có cơ chế hoạt động quanh năm ở nước ta là?
A. Tín phong.
B. gió mùa Đông Bắc
C. gió mùa Đông Nam.
D. gió mùa Tây Nam
- Câu 32 : Các huyện đảo thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là?
A. Hoàng Sa, Lý Sơn, Phú Quý, Trường Sa
B. Lý Sơn, Cồn Cỏ, Phú Quý, Côn Đảo.
C. Hoàng Sa, Trường Sa, Côn Đảo, Lý Sơn.
D. Hoàng Sa, Trường Sa, Phú Quý, Phú Quốc
- Câu 33 : Căn cứ vào bản đồ Thủy sản (năm 2007) trang 20 của Atlat Địa lí Việt Nam, hãy cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng thủy sản nuôi trồng lớn nhất cả nước?
A. Bạc Liêu
B. An Giang.
C. Cà Mau.
D. Đồng Tháp.
- Câu 34 : Trong những năm qua, nội bộ ngành nông nghiệp của nước ta có sự chuyển dịch cơ cấu theo hướng?
A. tỉ trọng ngành trồng trọt và tỉ trọng ngành chăn nuôi càng tăng.
B. tỉ trọng ngành trồng trọt tăng, tỉ trọng ngành chăn nuôi giảm.
C. tỉ trọng ngành trồng trọt và tỉ trọng ngành chăn nuôi cùng giảm.
D. tỉ trọng ngành trồng trọt giảm, tỉ trọng ngành chăn nuôi tăng.
- - Trắc nghiệm Địa lý 12 Bài 42 Vấn đề phát triển kinh tế, an ninh quốc phòng ở biển Đông và các đảo, quần đảo
- - Trắc nghiệm Địa lý 12 Bài 43 Các vùng kinh tế trọng điểm
- - Trắc nghiệm Địa lý 12 Bài 39 Vấn đề khai thác lãnh thổ theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ
- - Trắc nghiệm Địa lý 12 Bài 37 Vấn đề khai thác thế mạnh ở Tây Nguyên
- - Trắc nghiệm Địa lý 12 Bài 41 Vấn đề sử dụng hợp lý và cải tạo tự nhiên ở đồng bằng sông Cửu Long
- - Trắc nghiệm Bài 36 Vấn đề phát triển kinh tế - xã hội ở duyên hải Nam Trung Bộ - Địa lý 12
- - Trắc nghiệm Bài 35 Vấn đề phát triển kinh tế - xã hội ở Bắc Trung Bộ - Địa lý 12
- - Trắc nghiệm Địa lý 12 Bài 2 Vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ
- - Trắc nghiệm Địa lý 12 Bài 6 Đất nước nhiều đồi núi
- - Trắc nghiệm Địa lý 12 Bài 7 Đất nước nhiều đồi núi (tt)