Đề thi thử THPT QG môn Địa lí Chuyên Hưng Yên - nă...
- Câu 1 : Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết nước ta có bao nhiêu lưu vực hệ thống sông lớn?
A 6.
B 7.
C 2.
D 9.
- Câu 2 : Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết tỉnh nào sau đây tiếp giáp với Campuchia?
A Hậu Giang.
B Tây Ninh.
C Bình Dương.
D Tiền Giang.
- Câu 3 : Mục đích chủ yếu của việc đẩy mạnh sản xuất lương thực ở nước ta là
A Giải quyết việc làm cho người lao động.
B Tạo nguồn hàng xuất khẩu có gía trị.
C đảm bảo lương thực cho nhân dân.
D Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp.
- Câu 4 : Cho bảng số liệu:TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC THEO GIÁ HIỆN HÀNH CỦA MÔT SỐQUỐC GIA CHÂU PHI GIAI ĐOẠN 2010 – 2015.(Đơn vị: triệu USD)
(Nguồn:Niên giám thống kê năm 2017)Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về tình hình tổng sản phẩm trong nước của một số quốc gia châu Phi giai đoạn 2010 – 2015?
A Tổng sản phẩm trong nước của Ai Cập tăng liên tục qua các năm.
B Tổng sản phẩm trong nước của Ma-rốc luôn lớn hơn Ai Cập.
C Tổng sản phẩm trong nước của ba quốc gia đều tăng liên tục.
D Tổng sản phẩm trong nước của Ai Cập luôn nhỏ hơn An-giê-ri.
- Câu 5 : Mục đích chính của trồng cây công nghiệp nhiệt đới lâu năm ở các nước Đông Nam Á là
A cung cấp nguồn hàng xuất khẩu thu ngoại tệ.
B giải quyết việc làm và phân bố lại dân cư.
C sử dụng hợp lí tài nguyện tự nhiên.
D giữ cân bằng sinh thái môi trường.
- Câu 6 : Hiện nay vùng trọng điểm sản xuất lương thực, thực phẩm lớn nhất nước ta là
A Trung du và miền núi Bắc Bộ.
B Đồng bằng sông Hồng.
C Duyên hải Nam Trung Bộ.
D Đồng bằng sông Cửu Long.
- Câu 7 : Gia tăng dân số tự nhiên ở nước ta có xu hướng giảm chủ yếu do
A số người trong độ tuổi sinh đẻ giảm.
B thực hiện tốt chính sách dân số kế hoạch hóa gia đình.
C xu hướng sống độc thân của dân cư ngày càng phổ biến.
D đời sống nhân dân được nâng cao.
- Câu 8 : Hiện nay thành phố Hưng Yên thuộc loại đô thị nào sau đây?
A Đô thị trực thuộc tỉnh.
B Đô thị loại một.
C Đô thị trực thuộc trung ương
D Đô thị đặc biệt.
- Câu 9 : Cho biểu đồ sau:
SẢN LƯỢNG LÚA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 – 2014Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về sản lượng lúa nước ta giai đoạn 2005 – 2014?
A Lúa đông xuân tăng liên tục.
B Sản lượng lúa các vụ không đều.
C Sản lượng lúa mùa luôn cao nhất.
D Lúa hè thu tăng liên tục.
- Câu 10 : Ở nước ta, giá trị xuất khẩu tăng nhanh trong những năm qua chủ yếu do
A sự phục hồi và phát triển của sản xuất trong nước.
B tỉ trọng hàng hóa xuất khẩu qua chế biến ngày càng tăng.
C mở rộng và đa dạng hóa thị trường xuất khẩu.
D nhiều thành phần kinh tế tham gia sản xuất hàng xuất khẩu.
- Câu 11 : Cho bảng số liệu sau:
DÂN SỐ, SẢN LƯỢNG LÚA VÀ BÌNH QUÂN SẢN LƯỢNG LÚA THEO ĐẦU NGƯỜI Ở NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2000 – 2014(Nguồn: Niên giám thống kê năm 2015)Để thể hiện tốc độ tăng trưởng dân số, sản lượng lúa và bình quân sản lượng lúa theo đầu người ở nước ta giai đoạn 2000 – 2014 theo bảng số liệu trên, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A Biểu đồ tròn.
B Biểu đồ kết hợp.
C Biểu đồ đường.
D Biểu đồ miền.
- Câu 12 : Cho biểu đồ sau:
NHIỆT ĐỘ LƯỢNG MƯA TRUNG BÌNH THÁNG Ở HÀ NỘICăn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về chế độ nhiệt và chế độ mưa ở Hà Nội?
A Chế độ mưa phân mùa rõ rệt.
B Có 3 tháng nhiệt độ dưới 200C.
C Lượng mưa lớn nhất vào tháng VIII.
D Nhiệt độ cao nhất vào tháng V.
- Câu 13 : Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào sau đây của nước ta có số lượng gia cầm đạt trên 9 triệu con (năm 2007)?
A Quảng Bình.
B Điện Biên.
C Nghệ An.
D Quảng Ninh.
- Câu 14 : Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, cho biết thành phố nào sau đây không có tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo đầu người trên 16 triệu đồng (năm 2007)?
A TP. Đà Nẵng.
B TP. Hồ Chí Minh.
C TP.Cần Thơ.
D TP. Hà Nội.
- Câu 15 : Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết tỉnh nào sau đây có tỉ lệ diện tích rừng so với diện tích toàn tỉnh dưới 10% (năm 2007)?
A Ninh Thuận.
B Cà Mau.
C Bình Dương.
D Quảng Bình.
- Câu 16 : Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết miền khí hậu phía Nam được chia thành bao nhiêu vùng khí hậu?
A 7.
B 4.
C 3.
D 2.
- Câu 17 : Hạn chế chủ yếu về tự nhiên đối với phát triển công nghiệp ở đồng bằng sông Hồng là
A nghèo tài nguyên khoáng sản.
B tài nguyên đất, nước bị suy thoái.
C tài nguyên rừng, biển có hạn.
D chịu tác động của nhiều thiên tai.
- Câu 18 : Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của khu công nghiệp nước ta?
A Không có dân cư sinh sống.
B Ở nơi có vị trí địa lí thuận lợi.
C Do chính phủ quyết định thành lập.
D Gắn với đô thị vừa hoặc lớn.
- Câu 19 : Sự gia tăng loại khí thải chính nào sau đây gây ra hiệu ứng nhà kính?
A SO2.
B CFCS.
C CO2.
D NO2.
- Câu 20 : Ở nước ta, hai vùng núi địa hình có hướng cánh cung là
A Tây Bắc và Trường Sơn Bắc.
B Đông Bắc và Trường Sơn Nam.
C Đông Bắc và Trường Sơn Bắc.
D Tây Bắc và Trường Sơn Nam.
- Câu 21 : Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về ảnh hưởng của biền Đông đối với khí hậu nước ta?
A Nguồn dự trữ và cung cấp ẩm cho không khí.
B Mang lại lượng mưa lớn cho nước ta hằng năm.
C Làm tăng độ lạnh của gió mùa Đông Bắc.
D Làm giảm tính chất lục địa vùng núi phía Tây đất nước.
- Câu 22 : Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết các trung tâm kinh tế nào sau đây có quy mô GDP trên 100 nghìn tỉ đồng ở nước ta (năm 2007).
A Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh.
B Biên Hòa, Cần Thơ.
C TP. Hồ Chí Minh, Đà Nẵng.
D Hà Nội, Biên Hòa.
- Câu 23 : Cho bảng số liệu sau:
GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU CỦA VIỆT NAM GIAI ĐOẠN 2000 – 2013(Đơn vị: tỉ USD)(Nguồn: Số liệu Thống kê Việt Nam và thế giới, NXB giáo dục 2017)Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về tình hình giá trị xuất, nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2000 – 2013?
A Giá trị xuất khẩu tăng nhanh hơn giá trị nhập khẩu.
B Cán cân thương mại cân đối vào năm 2013.
C Cán cân thương mại luôn trong tình trạng nhập siêu.
D Giá trị xuất khẩu và nhập khẩu tăng liên tục.
- Câu 24 : Căn cứ vào Atlat Đia lí Việt Nam trang 24, cho biết tỉnh nào sau đây có giá trị xuất khẩu lớn hơn nhập khẩu (năm 2007)?
A Hải Phòng.
B Hà Nội.
C Lào Cai.
D Quảng Ninh.
- Câu 25 : Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, cho biết hai vùng nông nghiệp nào sau đây trồng nhiều cây cà phê nhất nước ta (năm 2007)?
A Đông Nam Bộ, Tây Nguyên.
B Trung du và miền núi Bắc Bộ.
C Bắc Trung Bộ, Đông Nam Bộ.
D Duyên hải Nam Trung Bộ, Đông Nam Bộ.
- Câu 26 : Thế mạnh nào sau đây không đúng với vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?
A Trồng cây công nghiệp lâu năm nhiệt đới.
B Khai thác, chế biến khoáng sản và thủy điện.
C Chăn nuôi đại gia súc.
D Phát triển kinh tế biển.
- Câu 27 : Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm tự nhiên phần lãnh thổ phía Tây của LB Nga?
A Các con sông lớn như Lê-na, A-mua.
B Có hồ nước ngọt sâu nhất thế giới.
C Phần lớn là núi và cao nguyên.
D Đại bộ phận là đồng bằng và vùng trũng.
- Câu 28 : Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất (năm 2007)?
A Thái Nguyên.
B Phan Thiết.
C Đà Nẵng.
D Vũng Tàu.
- Câu 29 : Thiên tai nào sau đây từ biển Đông có thể ảnh hưởng trực tiếp đến tỉnh Hưng Yên?
A Triều cường.
B Sạt lở bờ biển.
C Bão.
D Cát bay cát chảy.
- - Trắc nghiệm Địa lý 12 Bài 42 Vấn đề phát triển kinh tế, an ninh quốc phòng ở biển Đông và các đảo, quần đảo
- - Trắc nghiệm Địa lý 12 Bài 43 Các vùng kinh tế trọng điểm
- - Trắc nghiệm Địa lý 12 Bài 39 Vấn đề khai thác lãnh thổ theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ
- - Trắc nghiệm Địa lý 12 Bài 37 Vấn đề khai thác thế mạnh ở Tây Nguyên
- - Trắc nghiệm Địa lý 12 Bài 41 Vấn đề sử dụng hợp lý và cải tạo tự nhiên ở đồng bằng sông Cửu Long
- - Trắc nghiệm Bài 36 Vấn đề phát triển kinh tế - xã hội ở duyên hải Nam Trung Bộ - Địa lý 12
- - Trắc nghiệm Bài 35 Vấn đề phát triển kinh tế - xã hội ở Bắc Trung Bộ - Địa lý 12
- - Trắc nghiệm Địa lý 12 Bài 2 Vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ
- - Trắc nghiệm Địa lý 12 Bài 6 Đất nước nhiều đồi núi
- - Trắc nghiệm Địa lý 12 Bài 7 Đất nước nhiều đồi núi (tt)