Chuyển dịch cơ cấu kinh tế
- Câu 1 : Nguyên nhân tăng tỉ trọng khu vực công nghiệp – xây dựng trong cơ cấu ngành kinh tế nước ta là do
A đường lối công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
B giá trị sản xuất công nghiệp giảm.
C có nhiều thế mạnh về địa hình, khí hậu.
D tỉ trọng lao động công nghiệp tăng.
- Câu 2 : Vai trò quan trọng của khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài nước ta thể hiện ở
A giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế
B tỉ trọng cơ cấu GDP những năm qua khá ổn định
C tỉ trọng tăng nhanh trong cơ cấu GDP
D đóng góp cao nhất trong cơ cấu GDP của nước ta
- Câu 3 : Thành phần kinh tế nhà nước có vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta là do
A chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP
B chi phối hoạt động của tất cả các thành phần kinh tế
C nằm các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt của quốc gia
D có số lượng doanh nghiệp thành lập mới hàng năm nhiều nhất trên cả nước
- Câu 4 : Tỉ trọng khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài ngày càng tăng nhanh trong cơ cấu kinh tế không thể hiện:
A nước ta đã tận dụng nguồn lực ngoài nước có hiệu quả
B khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có vai trò quan trọng nhất
C nước ta đã hội nhập sâu hơn vào nền kinh tế thế giới và khu vực
D nền kinh tế nước ta ngày càng phụ thuộc vào nước ngoài lớn
- Câu 5 : Ý nào sau đây không phải là thành tựu của sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo xu hướng công nghiệp hoá - hiện đại hoá
A tăng tỉ trọng khu vực công nghiệp – xây dựng và dịch vụ, giảm tỉ trọng khu vực nông nghiệp
B tốc độ tăng trưởng kinh tế chưa ổn định
C những vùng sâu vùng xa, vùng núi và biên giới, hải đảo cũng được ưu tiên phát triển.
D Các vùng kinh tế trọng điểm được hình thành
- Câu 6 : Chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP của cả nước là thành phần kinh tế
A ngoài nhà nước
B Nhà nước
C có vốn đầu tư nước ngoài
D tập thể
- Câu 7 : Xu hướng giảm tỉ trọng nhưng vẫn giữa vai trò chủ đạo là thành phần kinh tế nào của nước ta?
A ngoài nhà nước
B Kinh tế tư nhân
C có vốn đầu tư nước ngoài
D Nhà nước
- Câu 8 : Đặc điểm nào sau đây không đúng với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta
A các vùng chuyên canh trong nông nghiệp được hình thành
B cả nước đã hình thành nên các vùng kinh tế trọng điểm
C các khu công nghiệp tập trung, khu chế xuất với quy mô lớn ra đời
D các khu vực miền núi và cao nguyên trở thành các vùng kinh tế năng động
- Câu 9 : Đâu là sự chuyển dịch cơ cấu trong nội bộ của khu vực I
A Các ngành trồng cây lương thực, chăn nuôi tăng dần tỉ trọng.
B Các ngành thuỷ sản, chăn nuôi, trồng cây công nghiệp tăng tỉ trọng.
C Ngành trồng cây công nghiệp, cây lương thực nhường chỗ cho chăn nuôi và thuỷ sản.
D Tăng cường độc canh cây lúa, đa dạng hoá cây trồng đặc biệt là cây công nghiệp
- Câu 10 : Trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp của nước ta, ngành chiếm tỉ trọng cao nhất là :
A Trồng cây lương thực.
B Trồng cây công nghiệp.
C Chăn nuôi gia súc, gia cầm, thuỷ sản.
D Các dịch vụ nông nghiệp.
- Câu 11 : Cho bảng số liêụ sau:GDP NƯỚC TA PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ NĂM 2000 VÀ NĂM 2014(đơn vị:tỉ đồng)
Dựa vào bảng số liệu trên, từ 2000-2014 tỉ trọng GDP khu vực nông-lâm-thủy sản nước ta giảm
A 3,9%
B 5,9%
C 4,8%
D 4,0%
- Câu 12 : Cho bảng số liệu:GDP NƯỚC TA PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ NĂM 2000 VÀ NĂM 2014(Đơn vị: tỉ đồng)
Để vẽ biểu đồ tròn thể hiện quy mô và cơ cấu GDP nước ta phân theo khu vực kinh tế năm 2000 và năm 2014 thì bán kính đường tròn năm 2014 gấp bao nhiêu lần bán kính đường tròn năm 2014
A 2,5 lần
B 1,7 lần
C 2,0 lần
D 2,8 lần
- Câu 13 : Cho biểu đồ
Cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế của nước ta năm 2010 và 2014Đơn vị (%)Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào đúng về chuyển dịch cơ cấu GDP theo thành phần kinh tế ở nước ta năm 2010 – 2014
A Tăng tỉ trọng khu vực ngoài Nhà nước và có vốn đầu tư nước ngoài
B Giảm tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài và Nhà nước
C Tăng tỉ trọng khu vực ngoài Nhà nước, giảm khu vực Nhà nước
D Giảm tỉ trọng khu vực Nhà nước và ngoài Nhà nước
- Câu 14 : Cho bảng số liệu sau và yêu cầu vẽ biểu đồ: CƠ CẤU GDP PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ cần vẽ biểu đồ gì cho thích hợp nhất:BẢNG CƠ CẤU GDP PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ(Đơn vị: %)
A Đường
B Miền
C Cột
D Tròn
- - Trắc nghiệm Địa lý 12 Bài 42 Vấn đề phát triển kinh tế, an ninh quốc phòng ở biển Đông và các đảo, quần đảo
- - Trắc nghiệm Địa lý 12 Bài 43 Các vùng kinh tế trọng điểm
- - Trắc nghiệm Địa lý 12 Bài 39 Vấn đề khai thác lãnh thổ theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ
- - Trắc nghiệm Địa lý 12 Bài 37 Vấn đề khai thác thế mạnh ở Tây Nguyên
- - Trắc nghiệm Địa lý 12 Bài 41 Vấn đề sử dụng hợp lý và cải tạo tự nhiên ở đồng bằng sông Cửu Long
- - Trắc nghiệm Bài 36 Vấn đề phát triển kinh tế - xã hội ở duyên hải Nam Trung Bộ - Địa lý 12
- - Trắc nghiệm Bài 35 Vấn đề phát triển kinh tế - xã hội ở Bắc Trung Bộ - Địa lý 12
- - Trắc nghiệm Địa lý 12 Bài 2 Vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ
- - Trắc nghiệm Địa lý 12 Bài 6 Đất nước nhiều đồi núi
- - Trắc nghiệm Địa lý 12 Bài 7 Đất nước nhiều đồi núi (tt)