Đề thi thử THPTQH 2017 môn Địa lý - Trường THPT Lê...
- Câu 1 : Nguyên nhân dẫn tới sự khác biệt về quy mô và cơ cấu cây công nghiệp giữa Tây Nguyên và Trung du miền núi Bắc Bộ là do sự khác nhau về
A sự phân hóa của khí hậu và truyền thống sản xuất.
B kinh nghiệm của nguồn lao động và chính sách phát triển.
C đặc điểm lao động, cơ cấu đất trồng và chính sách phát triển.
D đặc điểm địa hình, khí hậu và cơ cấu đất trồng.
- Câu 2 : Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết các trung tâm công nghiệp nào sau đây có quy mô trên 120 nghìn tỉ đồng?
A Thành phố Hồ Chí Minh, Đà Nẵng
B Hà Nội, Đà Nẵng.
C Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh.
D Thành phố Hồ Chí Minh, Biên Hòa.
- Câu 3 : Mật độ dân số nước ta cao nhất ở
A vùng Đông Nam Bộ.
B vùng Duyên hải Nam Trung Bộ.
C vùng Đồng bằng sông Cửu Long.
D vùng Đồng bằng sông Hồng
- Câu 4 : Cho biểu đồ
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
A Cơ cấu tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng phân theo thành phần kinh tế của nước ta.
B Sự chuyển dịch cơ cấu tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng phân theo thành phần kinh tế của nước ta.
C Tốc độ tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng phân theo thành phần kinh tế của nước ta.
D Tình hình bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng phân theo thành phần kinh tế của nước ta.
- Câu 5 : Biểu hiện của thiên nhiên cận xích đạo gió mùa của phần lãnh thổ phía Nam nước ta là
A quanh năm nóng, nhiệt độ trung bình năm trên 250C.
B biên độ nhiệt cao; thành phần thực vật thuộc vùng xích đạo.
C biên độ nhiệt cao; có các loài sinh vật cận nhiệt đới.
D có mùa đông lạnh, nhiệt độ trung bình năm trên 200C.
- Câu 6 : Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 10 cho biết lưu lượng nước trung bình trên sông Hồng tại trạm Hà Nội cao nhất là vào tháng:
A Tháng 8.
B Tháng 9.
C Tháng 7.
D Tháng 6.
- Câu 7 : Vì sao việc đẩy mạnh sản xuất lương thực ở nước ta có vai trò đặc biệt quan trọng?
A Cung cấp thức ăn cho chăn nuôi.
B Là cơ sở để đa dạng hóa nông nghiệp.
C Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp nhẹ
D Nguồn hàng xuất khẩu có giá trị.
- Câu 8 : Ở nước ta hiện nay tỉ lệ gia tăng dân số giảm nhưng quy mô dân số vẫn ngày càng lớn là do:
A công tác dân số - kế hoạch hóa gia đình triển khai chưa đồng bộ.
B dân số đông, số người trong độ tuổi sinh lớn.
C cơ cấu dân số trẻ, gia tăng cơ học cao.
D dân số ngày càng già hóa, tỉ suất tử thô cao.
- Câu 9 : Vùng có mức độ tập trung công nghiệp cao nhất miền Bắc là
A Bắc Trung Bộ
B Đồng bằng Sông Cửu Long
C Đồng bằng Sông Hồng và phụ cận
D Đông Nam Bộ
- Câu 10 : Tỉ lệ dân số thành thị nước ta ngày càng tăng là do
A quá trình công nghiệp hóa và đô thị hóa.
B phân bố lại dân cư giữa các vùng.
C đời sống nhân dân thành thị nâng cao
D ngành nông - lâm - thủy sản phát triển.
- Câu 11 : Cho bảng số liệuDiện tích gieo trồng cao su, cà phê, hồ tiêu nước ta (Đơn vị: nghìn ha)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản Thống kê, 2016) Để thể hiện tốc độ tăng trưởng diện tích gieo trồng cao su, cà phê, hồ tiêu của nước ta giai đoạn 2010 - 2014, cần phải vẽ biểu đồ
A đường biểu diễn
B kết hợp (cột ghép và đường).
C tròn.
D cột.
- Câu 12 : Điểm nào sau đây không đúng khi nói về ảnh hưởng của biển Đông đối với khí hậu nước ta?
A Biển Đông mang lại một lượng mưa lớn
B Biển Đông làm tăng độ lạnh của gió mùa Đông Bắc
C Biển Đông có tác dụng điều hòa khí hậu
D Biển Đông làm tăng độ ẩm tương đối của không khí
- Câu 13 : Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết khu kinh tế ven biển nào không thuộc vùng Bắc Trung Bộ?
A Vũng Áng.
B Nghi Sơn.
C Chân Mây - Lăng Cô.
D Dung Quất.
- Câu 14 : Đây là biện pháp có ý nghĩa hàng đầu đối với việc sử dụng hợp lí đất đai ở ĐBSH:
A Đẩy mạnh thâm canh.
B Quy hoạch thuỷ lợi.
C Khai hoang và cải tạo đất.
D Trồng rừng và xây dựng thuỷ lợi.
- Câu 15 : Hướng vòng cung là hướng chính của vùng núi nào?
A Trường Sơn Bắc
B Tây Bắc.
C Đông Bắc
D Đông Nam Bộ
- Câu 16 : Vùng nào chịu ảnh hưởng mạnh nhất của bão ở nước ta?
A Bắc Trung Bộ
B Trung du và miền núi Bắc Bộ
C ĐBSCL
D ĐBSH
- Câu 17 : Cho bảng số liệuCơ cấu diện tích lúa cả năm phân theo mùa vụ nước ta giai đoạn 1995-2014 (Đơn vị: %)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2014, NXB Thống kê, 2015)Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên?
A Tỉ trọng diện tích lúa đông xuân, lúa hè thu có xu hướng tăng, tỉ trọng diện tích lúa mùa giảm mạnh.
B Tỉ trọng diện tích lúa đông xuân giai đoạn 1995 – 2014 luôn lớn nhất, tỉ trọng diện tích lúa mùa luôn nhỏ nhất.
C Tỉ trọng diện tích lúa đông xuân, lúa mùa có xu hướng tăng.
D Tỉ trọng diện tích lúa đông xuân luôn lớn nhất trong giai đoạn 1995 - 2014.
- Câu 18 : Hạn chế lớn nhất của Biển Đông là :
A Hiện tượng sóng thần do hoạt động của động đất núi lửa.
B Cát bay, cát chảy lần chiếm đồng ruộng
C Tác động thường xuyên của các cơn bão nhiệt đới và gió mùa đông bắc qua biển.
D Tài nguyên sinh vật biển đang bị suy giảm nghiêm trọng.
- Câu 19 : Cho bảng số liệu:Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt ở nước ta giai đoạn 2005-2014 (Đơn vị: nghìn ha)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản Thống kê, 2016)Theo bảng trên, nhận xét nào sau đây không đúng về diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt ở nước ta?
A diện tích, diện tích lúa và ngô đều tăng.
B Diện tích gieo trồng lúa tăng trưởng nhanh hơn ngô.
C Diện tích gieo trồng lúa luôn lớn hơn diện tích gieo trồng ngô.
D Diện tích gieo trồng ngô tăng liên tục qua các năm
- Câu 20 : Cho bảng số liệu sau:Sản lượng thủy sản của nước ta (Đơn vị: nghìn tấn)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2014, Nhà xuất bản Thống kê, 2015) Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu sản lượng thủy sản của nước ta giai đoạn 2005 – 2014 là
A biểu đồ đường
B biểu đồ miền
C biểu đồ tròn
D biểu đồ cột
- Câu 21 : Gió thổi vào nước ta mang lại thời tiết lạnh, khô vào đầu mùa đông và lạnh ẩm vào cuối mùa đông cho miền Bắc là
A Gió mùa Đông Bắc.
B Gió Mậu dịch nửa cầu Nam
C Gió Tây Nam từ vịnh Tây Bengan
D Gió mậu dịch nửa cầu Nam.
- Câu 22 : Cho bảng số liệu:Cho bảng số liệu về tình hình phát triển dân số của Việt Nam trong giai đoạn 1995 – 2014
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản Thống kê, 2016) Để thể hiện tình hình phát triển dân số của nước ta trong giai đoạn 1995 – 2014, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
A Biểu đồ kết hợp (cột chồng và đường)
B Biểu đồ miền.
C Biểu đồ đường.
D Biểu đồ cột.
- Câu 23 : Chiến lược phát triển ngành thủy sản của nước ta hiện nay là đẩy mạnh đánh bắt xa bờ nhằm mục đích:
A đẩy mạnh phát triển tổng hợp các ngành kinh tế biển ngày càng có hiệu quả cao hơn.
B đánh bắt các đối tượng có giá trị kinh tế cao, giảm thiểu ô nhiễm môi trường vùng biển.
C tạo thế mở cửa, hội nhập vào nền kinh tế khu vực và thế giới trong thời đại mới.
D khai thác tốt hơn nguồn lợi hải sản, bảo vệ vùng biển và vùng thềm lục địa của nước ta.
- Câu 24 : Vị trí địa lí đã quy định đặc điểm cơ bản của thiên nhiên nước ta mang:
A tính chất cận xích đạo.
B tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa.
C tính chất cận nhiệt đới gió mùa.
D nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh
- Câu 25 : Ý nào sau đây không đúng với đặc trưng của nền nông nghiệp hàng hóa?
A Sản xuất hàng hóa, chuyên môn hóa.
B Mục đích sản xuất chủ yếu là tự cung tự cấp.
C Sản xuất quy mô lớn, sử dụng nhiều máy móc.
D Năng xuất lao động cao.
- Câu 26 : Miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ có khí hậu cận xích đạo gió mùa, vì miền này:
A Chủ yếu có địa hình thấp
B Tiếp giáp với vùng biển rộng lớn
C Mùa mưa vào thu đông
D Nằm gần xích đạo
- - Trắc nghiệm Địa lý 12 Bài 42 Vấn đề phát triển kinh tế, an ninh quốc phòng ở biển Đông và các đảo, quần đảo
- - Trắc nghiệm Địa lý 12 Bài 43 Các vùng kinh tế trọng điểm
- - Trắc nghiệm Địa lý 12 Bài 39 Vấn đề khai thác lãnh thổ theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ
- - Trắc nghiệm Địa lý 12 Bài 37 Vấn đề khai thác thế mạnh ở Tây Nguyên
- - Trắc nghiệm Địa lý 12 Bài 41 Vấn đề sử dụng hợp lý và cải tạo tự nhiên ở đồng bằng sông Cửu Long
- - Trắc nghiệm Bài 36 Vấn đề phát triển kinh tế - xã hội ở duyên hải Nam Trung Bộ - Địa lý 12
- - Trắc nghiệm Bài 35 Vấn đề phát triển kinh tế - xã hội ở Bắc Trung Bộ - Địa lý 12
- - Trắc nghiệm Địa lý 12 Bài 2 Vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ
- - Trắc nghiệm Địa lý 12 Bài 6 Đất nước nhiều đồi núi
- - Trắc nghiệm Địa lý 12 Bài 7 Đất nước nhiều đồi núi (tt)