Đặc điểm dân số và phân bố dân cư
- Câu 1 : Nhân tố nào sau đây có tính chất quyết định đến sự phân bố dân cư nước ta hiện nay?
A Lịch sử khai thác lãnh thổ
B Tài nguyên thiên nhiên
C Quá trình nhập cư
D Trình độ phát triển kinh tế
- Câu 2 : Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm phân bố dân cư của nước ta?
A Dân cư tập trung chủ yếu ở nông thôn.
B Dân cư phân bố không đồng đều giữa đồng bằng với trung du và miền núi.
C Ở trung du, miền núi mật độ dân số cao hơn nhiều so với đồng bằng.
D Tỉ lệ dân thành thị của nước ta ngày càng cao.
- Câu 3 : Số dân nước ta năm 2006 ít hơn số dân những quốc gia nào sau đây?
A Malaixia, Thái Lan
B Inđônêxia, Philippin
C Inđônêxia, Lào
D Philippin, Mianma
- Câu 4 : Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, hãy cho biết dân tộc Kinh phân bố tập trung nhiều nhất ở nơi nào sau đây?
A Miền núi.
B Trung du.
C Đồng bằng.
D Hải đảo.
- Câu 5 : Chiến lược phát triển dân số và sử dụng nguồn lao động ở nước ta không bao gồm
A Xây dựng chính sách chuyển cư phù hợp để thúc đẩy sự phân bố dân cư, lao động giữa các vùng.
B Xây dựng quy hoạch và chính sách phù hợp đáp ứng xu thế chuyển dịch cơ cấu dân số nông thôn và thành thị
C Tiếp tục thực hiện các giải pháp kiềm chế tốc độ tăng dân số
D Phát triển các ngành kinh tế cần nhiều lao động ở vùng đồng bằng.
- Câu 6 : Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, dân tộc nào là dân tộc thiểu số rất ít người ?
A Mường
B Ê-đê
C Chăm
D Bố Y
- Câu 7 : Xu hướng thay đổi cơ cấu dân số thành thị và nông thôn ở nước ta
A dân số thành thị tăng, dân sô nông thôn tăng
B dân số thành thị và nông thông không thay đổi
C tỉ lệ dân thành thị giảm, tỉ lệ dân số nông thôn tăng
D tỉ lệ dân thành thị tăng, tỉ lệ dân nông thôn giảm
- Câu 8 : Cho bảng số liệu sau:Mật độ dân số các vùng trên cả nước năm 2006 (Đơn vị %)
Nhận xét nào sau đây không đúng
A Mật độ dân số Đông Bắc gấp hơn hai lần mật độ dân số Tây Bắc
B Mật độ dân số Đồng bằng sông Hồng cao nhất cả nước
C Mật độ dân số Tây Nguyên thấp hơn Tây Bắc
D Mật độ dân số Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ chênh nhau không nhiều
- Câu 9 : Nguyên nhân bao trùm nhất làm cho tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số nước ta giảm là do thực hiện tốt:
A công tác kế hoạch hoá gia đình.
B chính sách dân số và kế hoạch hoá gia đình
C các hoạt động giáo dục dân số.
D các hoạt động về kiểm soát sự gia tăng tự nhiên.
- Câu 10 : Vùng có mật độ dân số cao nhất nước ta năm 2006 là
A Duyên hải Nam Trung Bộ
B Đồng bằng sông Cửu Long
C Đồng bằng sông Hồng
D Đông Nam Bộ
- Câu 11 : Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, dân tộc nào có số dân ít nhất nước ta
A Kinh
B Tày
C Ơ-đu
D Si La
- Câu 12 : Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 5, năm 2011, tỉnh / thành phố nào có số dân > 1 triệu người
A Ninh Bình
B Lạng Sơn
C Bắc Ninh
D Đà Nẵng
- - Trắc nghiệm Địa lý 12 Bài 42 Vấn đề phát triển kinh tế, an ninh quốc phòng ở biển Đông và các đảo, quần đảo
- - Trắc nghiệm Địa lý 12 Bài 43 Các vùng kinh tế trọng điểm
- - Trắc nghiệm Địa lý 12 Bài 39 Vấn đề khai thác lãnh thổ theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ
- - Trắc nghiệm Địa lý 12 Bài 37 Vấn đề khai thác thế mạnh ở Tây Nguyên
- - Trắc nghiệm Địa lý 12 Bài 41 Vấn đề sử dụng hợp lý và cải tạo tự nhiên ở đồng bằng sông Cửu Long
- - Trắc nghiệm Bài 36 Vấn đề phát triển kinh tế - xã hội ở duyên hải Nam Trung Bộ - Địa lý 12
- - Trắc nghiệm Bài 35 Vấn đề phát triển kinh tế - xã hội ở Bắc Trung Bộ - Địa lý 12
- - Trắc nghiệm Địa lý 12 Bài 2 Vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ
- - Trắc nghiệm Địa lý 12 Bài 6 Đất nước nhiều đồi núi
- - Trắc nghiệm Địa lý 12 Bài 7 Đất nước nhiều đồi núi (tt)