Đề thi thử THPT QG môn Địa lí Sở GD&ĐT Bắc Giang -...
- Câu 1 : Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, hãy cho biết tỉnh nào sau đây của nước ta tiếp giáp với cả Trung Quốc và Lào?
A Điện Biên.
B Lào Cai.
C Sơn La
D Lai Châu.
- Câu 2 : Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết cây mía không phải là sản phẩm chuyên môn hóa của vùng nông nghiệp nào sau đây?
A Đồng bằng sông Hồng.
B Trung du và miền núi Bắc Bộ.
C Bắc Trung Bộ.
D Tây Nguyên.
- Câu 3 : Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết hệ thống sông nào sau đây có tỉ lệ diện tích lưu vực lớn nhất nước ta?
A Sông Đồng Nai.
B Sông Thái Bình.
C Sông Hồng.
D Sông Mê Công.
- Câu 4 : Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, tại trạm khí tượng Đà Nẵng, tháng có lượng mưa lớn nhất là
A tháng VIII.
B tháng X.
C tháng IX.
D tháng VII.
- Câu 5 : Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết đỉnh núi nào sau đây cao nhất miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ?
A Kiều Li Ti.
B Pu Tha Ca.
C Tây Côn Lĩnh.
D Mẫu Sơn.
- Câu 6 : Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, hãy cho biết rừng ôn đới núi cao có ở vườn quốc gia nào sau đây?
A Phong Nha –Kẻ Bàng.
B Ba Bể.
C Chư Yang Sin.
D Hoàng Liên.
- Câu 7 : Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết các đô thị nào sau đây có quy mô dân số từ 500 001 – 1000 000 người?
A Cần Thơ, Đà Nẵng, Biên Hòa.
B Cần Thơ, Đà Nẵng, Hải Phòng.
C Hà Nội, Hải Phòng, Biên Hòa.
D Hà Nội, Hải Phòng, TP. Hồ Chí Minh.
- Câu 8 : Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có quy mô dưới 9 nghìn tỉ đồng?
A Vinh.
B Cần Thơ.
C Hải Phòng.
D Vũng Tàu.
- Câu 9 : Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy cho biết tỉnh nào sau đây có số lượng trâu, bò lớn nhất cả nước?
A Lạng Sơn.
B Thanh Hóa
C Sơn La
D Nghệ An.
- Câu 10 : Ngành công nghiệp điện tử phát triển mạnh ở nhiều nước Đông Nam Á chủ yếu là do
A được đầu tư mạnh về cơ sở vật chất.
B thị trường tiêu thụ nội vùng rộng lớn.
C nguồn lao động dồi dào, giá rẻ.
D liên doanh với các hãng nước ngoài.
- Câu 11 : “Hợp tác tiểu vùng sông Mê Công” là biểu hiện cho cơ chế hợp tác nào của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á?
A Thông qua các hiệp ước
B Thông qua các diễn đàn, hội nghị.
C Thông qua các dự án, chương trình phát triển.
D Thông qua các hoạt động văn hóa, thể thao.
- Câu 12 : Tình trạng nhập siêu ở nước ta hiện nay chủ yếu là do:
A nền kinh tế đang trong giai đoạn đổi mới.
B nhu cầu nhập khẩu hàng tiêu dùng rất lớn.
C nhập khẩu nguyên, nhiên, vật liệu.
D mặt hàng xuất khẩu ít và chất lượng kém.
- Câu 13 : Sản lượng điện nước ta trong những năm gần đây tăng rất nhanh chủ yếu do
A xây dựng được các nhà máy thủy điện mới vào hoạt động.
B phát triển các nhà máy điện sử dụng năng lượng mặt trời, gió, thủy triều.
C đưa vào hoạt động các nhà máy điện tuốc bin khí.
D đáp ứng nhu cầu lớn của sản xuất và tiêu dùng.
- Câu 14 : Sự khác nhau cơ bản giữa các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc và các nhà máy nhiệt điện ở miền Nam là về
A quy mô.
B nguồn nhiên liệu.
C vị trí xây dựng.
D thời gian xây dựng.
- Câu 15 : Cho bảng số liệu:TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG GDP CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA GIAI ĐOẠN 2010 – 2015(Đơn vị: %)
Nhận xét nào sau đây đúng về tốc độ tăng trưởng GDP của một số quốc gia giai đoạn 2010 -2015
A Mỹ có tốc độ tăng trưởng GDP thấp hơn Việt Nam.
B CHND Trung Hoa có tốc độ tăng trưởng GDP thấp nhất.
C CHND Trung Hoa có tốc độ tăng trưởng GDP thấp hơn Nga.
D Tốc độ tăng trưởng GDP của Nga khá cao và ổn định.
- Câu 16 : Thế mạnh hàng đầu để phát triển công ngiệp chế biến lương thực, thực phẩm ở nước ta hiện nay là có
A thị trường xuất khẩu ngày mở rộng.
B nguồn nguyên liệu tại chỗ đa dạng phong phú.
C nguồn lao động dồi dào, giá rẻ.
D các cơ sở sản xuất phân bố rộng khắp trên cả nước.
- Câu 17 : Trong ngành trồng trọt, xu hướng hiện nay là giảm tỉ trọng cây lương thực, tăng tỉ trọng cây công nghiệp nhằm:
A phát triển công nghiệp chế biến.
B tạo ra nhiều sản phẩm xuất khẩu.
C chuyển nền nông nghiệp sang sản xuất hàng hóa.
D nâng cao hiệu quả kinh tế nông nghiệp.
- Câu 18 : Ngành bưu chính ở nước ta không có hạn chế nào sau đây?
A Chỉ phát triển mạng lưới ở đồng bằng.
B Quy trình nghiệp vụ còn thủ công
C Thiếu lao đông có trình độ cao.
D Mạng lưới phân bố chưa hợp lí.
- Câu 19 : Hiện nay, tỉ suất sinh ở nước ta tương đối thấp là do
A số người trong độ tuổi sinh đẻ ít.
B thực hiện tốt công tác dấn số, kế hoạch hóa gia đình
C đời sống nhân dân khó khăn.
D xu hướng sống độc thân ngày càng phổ biến.
- Câu 20 : Cho bảng số liệu sau:
Nhận xét nào sau đây đúng về diện tích gieo trồng một số cây hàng năm ở nước ta giai đoạn
A Diện tích lúa tăng nhiều nhất.
B Diện tích ngô tăng ít nhất.
C Diện tích mía tăng liên tục
D Diện tích bông tăng liên tục
- Câu 21 : Cho biết nguyên nhân chủ yếu làm cho kim ngạch hàng hóa xuất khẩu của nước ta sang thị trường Bắc Mĩ tăng mạnh?
A Việt Nam trở thành thành viên chính thức của APEC
B Việt Nam trở thành thành viên chính thức của WTO
C Nước ta đẩy mạnh xuất khẩu gạo, thủy sản sang Bắc Mĩ.
D Việt Nam bình thường hóa quan hệ với Hoa Kì.
- Câu 22 : Ở nước ta, hình thức sản xuất điểm công nghiệp đơn lẻ thường được hình thành và phát triển phổ biến ở
A Tây Bắc, Tây Nguyên.
B Đông Nam Bộ, Tây Nguyên.
C Bắc Trung Bộ, Đông Bắc
D Đồng bằng sông Hồng, Đông Bắc
- Câu 23 : Khu vực dịch vụ nước ta đã có những bước tăng trưởng ở một số mặt, nhất là trong lĩnh vực liên quan đến
A giáo dục và y tế.
B giải trí, văn hóa và thể dục thể thao.
C xây dựng và kĩ thuật.
D kết cấu hạ tầng kinh tế và phát triển đô thị.
- Câu 24 : Đồng bằng được mở rộng ở cửa sông Đà Rằng là
A đồng bằng sông Quảng Nam
B đồng bằng Tuy Hòa
C đồng bằng Nghệ An.
D đồng bằng Thanh Hóa
- Câu 25 : Nước ta có hơn 4000 hòn đảo lớn nhỏ, phần lớn là các
A quần đảo gần bờ.
B đảo và quần đảo ven bờ
C đảo xa bờ.
D quần đảo xa bờ.
- Câu 26 : Cho bảng số liệu:
Để thể hiện sản lượng than sạch, dầu thô và khí tự nhiên của nước ta giai đoạn 2010 – 2016, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
A Đường.
B Cột.
C Kết hợp.
D Miền.
- Câu 27 : Cho biểu đồ sau:
BIỂU ĐỒ NHIỆT ĐỘ, LƯỢNG MƯA CỦA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINHNhận xét nào sau đây không đúng về nhiệt độ, lượng mưa của Thành phố Hồ Chí Minh?
A Biên độ nhiệt độ trong năm nhỏ.
B Nhiệt độ trung bình tháng cao nhất đạt trên 280C
C Mùa khô kéo dài từ tháng X đến tháng IV.
D Tháng có lượng mưa IX cao nhất đạt trên 300 mm.
- - Trắc nghiệm Địa lý 12 Bài 42 Vấn đề phát triển kinh tế, an ninh quốc phòng ở biển Đông và các đảo, quần đảo
- - Trắc nghiệm Địa lý 12 Bài 43 Các vùng kinh tế trọng điểm
- - Trắc nghiệm Địa lý 12 Bài 39 Vấn đề khai thác lãnh thổ theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ
- - Trắc nghiệm Địa lý 12 Bài 37 Vấn đề khai thác thế mạnh ở Tây Nguyên
- - Trắc nghiệm Địa lý 12 Bài 41 Vấn đề sử dụng hợp lý và cải tạo tự nhiên ở đồng bằng sông Cửu Long
- - Trắc nghiệm Bài 36 Vấn đề phát triển kinh tế - xã hội ở duyên hải Nam Trung Bộ - Địa lý 12
- - Trắc nghiệm Bài 35 Vấn đề phát triển kinh tế - xã hội ở Bắc Trung Bộ - Địa lý 12
- - Trắc nghiệm Địa lý 12 Bài 2 Vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ
- - Trắc nghiệm Địa lý 12 Bài 6 Đất nước nhiều đồi núi
- - Trắc nghiệm Địa lý 12 Bài 7 Đất nước nhiều đồi núi (tt)