Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Địa Lí - Trường TH...
- Câu 1 : Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 và 5, cho biết vùng nào sau đây của nước ta có đường biên giới trên đất liền giáp với nước Campuchia?
A. Đông Nam Bộ
B. Trung du và miền núi Bắc Bộ
C. Duyên hải Nam Trung Bộ
D. Bắc Trung Bộ
- Câu 2 : Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, hãy cho biết các mỏ đá axit không có nhiều ở vùng nào sau đây?
A. Đông Nam Bộ
B. Đồng bằng sông Hồng
C. Đồng bằng sông Cửu Long
D. Tây Nguyên
- Câu 3 : Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết Đà Nẵng có lượng mưa lớn nhất vào tháng nào?
A. Tháng 8
B. Tháng 9
C. Tháng 10
D. Tháng 11
- Câu 4 : Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, hãy cho biết loại đất nào chiếm diện tích lớn nhất ở Đồng bằng sông Hồng?
A. Đất phù sa sông
B. Đất mặn.
C. Đất cát biển
D. Đất phèn
- Câu 5 : Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết dãy Pu Đen Đinh ở vùng núi Tây Bắc chạy theo hướng nào sau đây?
A. Vòng cung
B. Tây bắc – đông nam
C. Tây đông.
D. Bắc nam.
- Câu 6 : Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đô thị nào sau đây nằm ở Đồng bằng sông Cửu Long vào năm 2007, thuộc đô thị loại hai?
A. Cần Thơ
B. Cà Mau.
C. Vũng Tàu
D. Long Xuyên
- Câu 7 : Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết năm 2007 tỉnh thành nào sau đây có GDP bình quân tính theo đầu người từ trên 15 đến 18 triệu đồng?
A. Bà Rịa – Vũng Tàu.
B. Cà Mau.
C. Bình Phước.
D. Quảng Ninh
- Câu 8 : Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy cho biết năm 2007 tỉnh thành nào sau đây ở Bắc Trung Bộ có số lượng đàn trâu, đàn bò ít nhất?
A. Thanh Hóa
B. Hà Tĩnh
C. Thừa Thiên – Huế
D. Nghệ An
- Câu 9 : Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết năm 2007 tỉnh thành nào sau đây ở Đồng bằng sông Cửu Long có sản lượng thủy sản khai thác lớn nhất?
A. Kiên Giang
B. An Giang
C. Cà Mau
D. Đồng Tháp
- Câu 10 : Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết vùng nào của nước ta dưới đây có điều kiện thuận lợi để xây dựng nhiều nhà máy thủy điện bậc thang nhất?
A. Bắc Trung Bộ
B. Tây Nguyên
C. Trung du và miền núi Bắc Bộ
D. Đông Nam Bộ
- Câu 11 : Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, hãy cho biết sân bay Phù Cát thuộc tỉnh nào sau đây?
A. Khánh Hòa
B. Phú Yên
C. Bình Định
D. Quảng Nam
- Câu 12 : Bộ phận nào sau đây của vùng biển nước ta có diện tích lớn nhất?
A. Nội thủy
B. Đặc quyền kinh tế
C. Tiếp giáp lãnh hải
D. Lãnh hải.
- Câu 13 : Biện pháp nào sau đây không được sử dụng trong bảo vệ đất ở đồng bằng nước ta?
A. Chống nhiễm mặn
B. Chống ô nhiễm
C. Trồng cây theo băng
D. Chống bạc màu.
- Câu 14 : Nơi nào của nước ta có ngập lụt kéo dài nhất?
A. Đông Nam Bộ
B. Đồng bằng sông Cửu Long
C. Đồng bằng sông Hồng.
D. Bắc Trung Bộ.
- Câu 15 : Trung du và miền núi dân cư nước ta tập trung thưa thớt là do?
A. địa hình chia cắt mạnh, giao thông khó khăn. B. chủ yếu trồng lúa gạo, nhiều dân tộc sinh sống
B. Chủ yếu trồng lúa gạo, nhiều dân tộc sinh sống
C. diện tích đất rộng, ít tài nguyên thiên nhiên.
D. diện tích đất rộng, thiên tai xảy ra liên tục
- Câu 16 : Phát biểu nào sau đây đúng với quá trình đô thị hóa ở nước ta?
A. Quá trình đô thị hóa nhanh, trình độ đô thị hóa cao
B. Quá trình đô thị hóa chậm, trình độ đô thị hóa thấp
C. Cơ sở hạ tầng ở các đô thị phát triển rất hiện đại
D. Số dân nông thôn giảm nhanh về số lượng và tỉ lệ.
- Câu 17 : Phát biểu nào sau đây đúng về sản xuất thủy sản ở nước ta hiện nay?
A. Khai thác các loài thủy sản có giá trị cao.
B. Tăng cường khai thác thủy sản ven bờ
C. Phương tiện đánh bắt được đầu tư
D. Hạn chế khai thác thủy sản xa bờ.
- Câu 18 : Điều kiện thuận lợi để phát triển giao thông đường bộ (ô tô) ở nước ta là?
A. nhu cầu đi du lịch của người dân tăng rất nhanh
B. hoạt động xuất nhập khẩu phát triển rất nhanh.
C. khối lượng hàng hóa luân chuyển tương đối lớn.
D. huy động được các nguồn vốn, tập trung đầu tư.
- Câu 19 : Các đảo và quần đảo của nước ta có ý nghĩa lớn về mặt quốc phòng là?
A. căn cứ để tiến ra khai thác các nguồn lợi biển
B. thuận lợi phát triển loại hình du lịch biển – đảo.
C. hậu phương cho ngư dân khai thác thủy sản.
D. tạo thành hệ thống tiền tiêu bảo vệ đất liền.
- Câu 20 : Đặc điểm nổi bật của vùng kinh tế trọng điểm phía Nam là
A. Cơ sở vật chất kĩ thuật rất hiện đại.
B. Số lượng đô thị nhiều nhất cả nước.
C. Trình độ phát triển kinh tế cao nhất.
D. Tài nguyên khoáng sản phong phú.
- Câu 21 : Cho bảng số liệu CƠ CẤU DÂN SỐ PHÂN THEO THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN CỦA NƯỚC TA THỜI KÌ 1990 – 2005.
A. Tỉ trọng dân số nông thôn cao và đang tăng dần.
B. Tỉ trọng dân số thành thị thấp và đang tăng dần.
C. Tỉ trọng dân thành thị cao hơn tỉ trọng dân nông thôn
D. Tỉ trọng dân số thành thị cao và đang tăng dần.
- Câu 22 : Phát biểu nào sau đây đúng với dân cư Đông Nam Á?
A. Số dân đông, cơ cấu dân số trẻ
B. Lao động đông có chất lượng cao.
C. Phân bố dân cư tương đối đồng đều
D. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên rất thấp.
- Câu 23 : Gió mùa Đông Bắc hoạt động ở miền Bắc có đặc điểm là?
A. thổi từng đợt gây thời tiết lạnh khô hoặc lạnh ẩm
B. thổi liên tục gây thời tiết lạnh khô hoặc lạnh ẩm
C. thổi từng đợt gây thời tiết rét đậm hoặc rét hại.
D. thổi liên tục gây thời tiết rét đậm hoặc rét hại.
- Câu 24 : Cơ cấu thành phần kinh tế của nước ta hiện nay đang chuyển dịch theo hướng?
A. tăng tỉ trọng khu vực công nghiệp xây dựng và dịch vụ.
B. tăng tỉ trọng khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
C. tăng nhanh tỉ trọng khu vực kinh tế của Nhà nước.
D. giảm tỉ trọng khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
- Câu 25 : Vấn đề cấp bách nhất trong khai thác thủy sản ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ hiện nay là?
A. đầu tư phương tiện đánh bắt thủy sản xa bờ
B. tìm kiếm ngư trường mới cho sản lượng cao.
C. đẩy mạnh các hoạt động dịch vụ thủy hải sản.
D. khai thác hợp lí và bảo vệ nguồn lợi thủy sản.
- Câu 26 : Công nghiệp năng lượng là ngành công nghiệp trọng điểm ở nước ta chủ yếu do có
A. trữ lượng than đá, dầu khí lớn, cơ sở hạ tầng phát triển mạnh.
B. trữ lượng thủy năng lớn trên các sông, thị trường tiêu thụ rộng.
C. nguồn tài nguyên thiên nhiên giàu có, số dân đông mật độ cao.
D. nguồn tài nguyên năng lượng phong phú, thị trường tiêu thụ lớn
- Câu 27 : Giải pháp chủ yếu để giải quyết vấn đề năng lượng ở vùng Bắc Trung Bộ hiện nay là?
A. Phát triển các nhà máy nhiệt điện trong vùng
B. Phát triển các nhà máy thủy điện trong vùng.
C. Người dân cần sử dụng điện hợp lí tiết kiệm
D. Sử dụng điện lưới quốc gia qua đường dây 500 kv.
- Câu 28 : Khó khăn nào sau đây là chủ yếu trong phát triển công nghiệp ở các nước Đông Nam Á hiện nay?
A. Cơ sở hạ tầng phát triển chậm
B. Thiếu lao động có kĩ thuật cao
C. Thiếu vốn đầu tư và công nghệ
D. Thị trường tiêu thụ còn nhỏ lẻ
- Câu 29 : Giải pháp quan trọng nhất để nâng cao chất lượng sản phẩm cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên hiện nay là?
A. phát triển hệ thống thủy lợi và bảo vệ rừng
B. phát triển công nghiệp chế biến sản phẩm
C. đào tạo nguồn nhân lực có kĩ thuật cao
D. mở rộng thị trường xuất khẩu sản phẩm
- Câu 30 : Tác động của nhân tố nào sau đây là chủ yếu làm cho các sản phẩm nông sản hàng hóa xuất khẩu ở các vùng nông nghiệp nước ta có sự khác nhau?
A. Điều kiện sinh thái nông nghiệp mỗi vùng
B. Điều kiện kinh tế - xã hội của từng vùng
C. Sự phân hóa của địa hình và sinh vật.
D. Phong tục tập quán truyền thống sản xuất.
- Câu 31 : Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho ngành chăn nuôi lợn ở Trung du và miền núi Bắc Bộ gần đây phát triển mạnh?
A. Thị trường tiêu thụ khá ổn định.
B. Công tác phòng ngừa bệnh dịch tốt
C. Cơ sở thức ăn được đảm bảo hơn
D. Cơ sở chế biến thịt lợn phát triển
- Câu 32 : Ý nghĩa lớn nhất của hoạt động nhập khẩu ở nước ta hiện nay là?
A. gắn thị trường nước ta với thị trường thế giới, mở cửa thị trường.
B. đẩy nhanh quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta.
C. người dân có điều kiện tiếp cận với nhiều loại hàng ngoại nhập.
D. tăng thêm nguồn vốn đầu tư, nguồn lao động có chất lượng cao.
- Câu 33 : Giải pháp quan trọng nhất để tăng mức bình quân lương thực có hạt trên đầu người ở Đồng bằng sông Hồng hiện nay là
A. đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ các loại cây lương thực.
B. nhà nước quản lí chặt chẽ việc sử dụng đất nông nghiệp.
C. tăng cường khai hoang mở rộng diện tích cây lương thực.
D. thực hiện tốt công tác dân số và sức khỏe sinh sản.
- Câu 34 : Ngành nuôi trồng thủy sản ở Đồng Bằng sông Cửu Long có điều kiện mở rộng quy mô sản xuất là do?
A. có ngư trường trọng điểm với nhiều bãi tôm cá lớn.
B. vùng biển rộng với trữ lượng hải sản lớn nhất cả nước
C. khí hậu mang tính cận xích đạo gió mùa, ít biển động
D. có ưu thế về diện tích mặt nước lớn nhất cả nước.
- Câu 35 : Giải pháp nào sau đây là quan trọng nhất để nâng cao vị trí của vùng Đông Nam Bộ là vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất cả nước?
A. Phát triển thủy lợi và công nghiệp chế biến
B. Ứng dụng công nghệ mới vào sản xuất.
C. Phát triển thủy lợi và thay đổi cơ cấu cây trồng
D. Phát triển công nghiệp chế biến và xuất khẩu
- Câu 36 : Cho bảng số liệu BÌNH QUÂN DIỆN TÍCH ĐẤT CANH TÁC TRÊN ĐẦU NGƯỜI CỦA NƯỚC TA THỜI KÌ 1940 – 2004.
A. biểu đồ cột
B. biểu đồ đường
C. biểu đồ tròn
D. biểu đồ miền
- Câu 37 : Tại sao phải khai thác tổng hợp tài nguyên vùng biển và hải đảo nước ta?
A. Khai tổng hợp mới đem lại hiệu quả kinh tế cao và bảo vệ môi trường.
B. Khai thác tổng hợp để tạo nên nhiều sản phẩm xuất khẩu có giá trị.
C. Khai thác tổng hợp để tránh lãng phí các nguồn tài nguyên thiên biển.
D. Khai thác tổng hợp để tạo ra nhiều việc làm cho người dân vùng biển.
- - Trắc nghiệm Địa lý 12 Bài 42 Vấn đề phát triển kinh tế, an ninh quốc phòng ở biển Đông và các đảo, quần đảo
- - Trắc nghiệm Địa lý 12 Bài 43 Các vùng kinh tế trọng điểm
- - Trắc nghiệm Địa lý 12 Bài 39 Vấn đề khai thác lãnh thổ theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ
- - Trắc nghiệm Địa lý 12 Bài 37 Vấn đề khai thác thế mạnh ở Tây Nguyên
- - Trắc nghiệm Địa lý 12 Bài 41 Vấn đề sử dụng hợp lý và cải tạo tự nhiên ở đồng bằng sông Cửu Long
- - Trắc nghiệm Bài 36 Vấn đề phát triển kinh tế - xã hội ở duyên hải Nam Trung Bộ - Địa lý 12
- - Trắc nghiệm Bài 35 Vấn đề phát triển kinh tế - xã hội ở Bắc Trung Bộ - Địa lý 12
- - Trắc nghiệm Địa lý 12 Bài 2 Vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ
- - Trắc nghiệm Địa lý 12 Bài 6 Đất nước nhiều đồi núi
- - Trắc nghiệm Địa lý 12 Bài 7 Đất nước nhiều đồi núi (tt)