Đề thi thử THPT QG 2017 môn Địa lý - Trường THPT Q...
- Câu 1 : Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam trang 21, nhận xét sự chuyển dịch cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp của các nước theo ngành kinh tế
A giảm tỉ trọng khu vực Nhà nước, tăng tỉ trọng khu vực ngoài nhà nước và vốn đầu tư nước ngoài
B tỉ trọng Nhà nước và có vốn đầu tư nước ngoài tăng, ngoài nhà nước giảm
C tỉ trọng nhà nước và ngoài nhà nước tăng, vốn đầu tư nước ngoài giảm
D tăng tỉ trọng khi vực có vốn đầu tư nước ngoài và nhà nước, giảm ngoài nhà nước
- Câu 2 : Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết thành phố Biên Hoà là đô thị loại mấy
A Loại 2
B Loại 1
C Loại 3
D Loại 4
- Câu 3 : Cho bảng số liệuGiá trị sản xuất công nghiệp cả nước và Đông Nam Bộ năm 2000 và năm 2005(Đơn vị: tỉ đồng)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam)Tỉ trọng Giá trị sản xuất công nghiệp của Đông Nam Bộ so với cả nước năm 2000 và năm 2005 lần lượt là
A 56,0%- 52,5 %
B 55,2%- 56,0%
C 52,5%- 56,0%
D 56,0%- 55,2 %
- Câu 4 : Nhân tố quan trọng nhất để hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm tập trung, quy mô lớn ở nước ta là
A khí hậu nhiệt đới nóng ẩm
B đất thích hợp với cây công nghiệp phân bố tập trung
C nguồn lao động có kinh nghiệm
D mạng lưới các cơ sở công nghiệp chế biến
- Câu 5 : Vùng có mật độ dân số cao nhất nước ta hiện nay là
A Đồng bằng sông Hồng
B Đồng bằng sông Cửu Long
C Đông Nam Bộ
D Duyên hải Nam Trung Bộ
- Câu 6 : Cho bảng số liệu:Tổng sản phẩm trong cả nước phân theo khu vữ kinh tế của cả nước ta(đơn vị: tỉ đồng)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam, 2015, NXB thống kê)Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện quy mô và cơ cấu tổng sản phẩm trong nước phân theo khu vực kinh tế của nước ta năm 2005 đến năm 2010 là
A cột chồng
B miền
C đường
D tròn
- Câu 7 : Chuyên môn hoá sản xuất cây công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt đới và ôn đới (chè, trầu, sở, hồi…) là của vùng
A Đồng bằng sông Cửu Long
B Bắc Trung Bộ
C Trung du và miền núi Bắc Bộ
D Duyên hải Nam Trung Bộ
- Câu 8 : Thời gian hoạt động của gió mùa mùa hạ ở nước ta từ
A tháng VI đến tháng XI
B tháng V đến tháng X
C tháng V đến tháng XII
D tháng VI đến tháng X
- Câu 9 : Cơ sở để phân chia ngành công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm thành 3 phân ngành:
A Đặc điểm sản xuất
B Phân bố sản xuất
C Công dụng của sản phẩm
D Nguồn nguyên liệu
- Câu 10 : Cho biểu đồ
Biểu đồ trên thể hiện
A tốc độ tăng trưởng diện tích và độ che phủ rừng của nước ta giai đoạn 1943 – 2015
B chuyển dịch cơ cấu diện tích và độ che phủ rừng của nước ta giai đoạn 1943 – 2015
C quy mô, cơ cấu diện tích và độ che phủ rừng của nước ta giai đoạn 1943 – 2015
D sự biến động diện tích và độ che phủ rừng của nước ta giai đoạn 1943 – 2015
- Câu 11 : Cơ sở để xây dựng các nhà máy điện ở miền Nam nước ta hiện nay là
A thuỷ năng và dầu khí
B than và thuỷ năng
C thuỷ năng
D dầu khí
- Câu 12 : Trong khu vực Đông Nam Á, số dân nước ta đứng thứ 3 sau
A Indonexia và Malaixia
B Indonexia và Mianma
C Indonexia và Thái Lan
D Indonexia và Philippin
- Câu 13 : Tại sao gia tăng dân số nước ta hiện nay đã giảm nhưng quy mô dân số vẫn tiếp tục tăng?
A do nhóm dân số dưới tuổi lao động còn chiếm tỉ trọng lớn
B do quy mô dân số lớn và gia tăng tự nhiên vẫn còn cao
C do dân số đông và có nhiều thành phần dân tộc
D do tốc độ đô thị hoá diễn ra chậm
- Câu 14 : Thế mạnh nông nghiệp ở đông bằng nước ta không phải là
A cây trồng ngắn ngày
B thâm canh, tăng vụ
C nuôi trồng thuỷ sản
D chăn nuôi gia súc lớn
- Câu 15 : Cho biểu đồ
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào
A cơ cấu một số mặt hàng xuất khẩu của nước ta giai đoạn 2000-2015
B quy mô một số mặt hàng xuất khẩu của nước ta giai đoạn 2000-2015
C tốc dộ tăng trưởng một số mặt hàng xuất khẩu của nước ta giai đoạn 2000-2015
D sự chuyển dịch cơ cấu một số mặt hàng xuất khẩu của nước ta giai đoạn 2000-2015
- Câu 16 : Cơ cấu thành phần kinh tế của nước ta đang chuyển dịch theo hướng
A tăng tỉ trọng khu vực kinh tế nhà nước
B giảm dần tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài
C giảm tỉ trọng khu vực kinh tế tư nhân
D tăng nhanh tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài
- Câu 17 : Nguyên nhân chủ yếu gây mưa vào tháng IX cho Trung Bộ là do
A hoạt động của Tín phong với dải hội tụ nhiệt đới
B hoạt động của gió mùa Đông Bắc cùng dải hội tụ nhiệt đới
C hoạt động của gió Tây với dải hội tụ nhiệt đới
D hoạt động của gió Tây Nam với dải hội tụ nhiệt đới
- Câu 18 : Khí hậu của đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi nước ta có đặc điểm là
A có tính chất ôn đới, quanh năm nhiệt độ dưới 15oC
B mát mẻ, không có tháng nào nhiệt độ trên 25oC
C mùa hạ nóng trên 25oC, mùa đông lạnh dưới 15oC
D nóng quanh năm, ít khi nhiệt độ xuống dưới 25oC
- Câu 19 : Vùng biển nước ta giáp với vùng biển của
A 6 nước
B 7 nước
C 3 nước
D 8 nước
- Câu 20 : Nhân tố cơ bản ảnh hưởng đến phân bố ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm của nước ta là
A nguồn lao động và nguồn nguyên liệu
B nguồn nguyên liệu và thị trường tiêu thụ
C nguồn nguyên liệu và cơ sở hạ tầng
D thị trường tiêu thụ và đường lối chính sách
- Câu 21 : Nguyên nhân để nước ta phát triển nên nông nghiệp nhiệt đới, đa dạng hoá cây trồng, vật nuôi?
A nền nhiệt đới ẩm cao, khí hậu đa dạng
B lượng mưa lớn, khí hậu phân mùa
C đất đai màu mỡ, nhiệt ẩm cao, khí hậu phân hoá đa dạng
D có các đồng bằng châu thổ lớn
- Câu 22 : Nhận định nào không đúng về ảnh hưởng của dãy Hoàng Liên Sơn đối với khí hậu vùng núi Tây Bắc
A làm cho vùng có khí hậu mùa đông lạnh nhất cả nước
B ngăn chặn ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc
C tạo nên sự phân hoá khi hậu theo đai cao
D mùa đông đến muộn hơn so với vùng Đông Bắc
- Câu 23 : Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta có xu hướng giảm dần do
A chất lượng cuộc sống chưa được nâng cao
B dân số có xu thế già hoá
C thực hiện tốt các biện pháp về kế hoạch dân số
D quy mô dân số nước ta giảm dần
- Câu 24 : Than nâu có nhiều ở vùng
A Trung du và miền núi Bắc Bộ
B Đồng Bằng sông Hồng
C Đồng bằng sông Cửu Long
D Tây Nguyên
- Câu 25 : Mặt hàng nào sau đây không phải là hàng xuất khẩu chủ yếu của nước ta
A tư liệu sản xuất (máy móc, thiết bị, nguyên nhiên vật liệu)
B hàng công nghiệp nặng và khoáng sản
C hàng nông – lâm - thuỷ sản
D hàng thủ công nhẹ và tiểu thủ công nghiệp
- Câu 26 : Cho bảng số liệu sauNHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH TẠI MỘT SỐ ĐỊA ĐIỂM (OC)
(Nguồn: SGK Địa lí 12, NXB giáo dục 2008)Nhận định nào sau đây không đúng với số liệu trên
A Nhiệt độ trung bình tháng VII thay đổi theo quy luật địa đới
B chênh lệch nhiệt độ giữa tháng I và tháng VII giảm dần từ Bắc vào Nam
C nhiệt độ trung bình tháng I tăng dần từ Bắc vào Nam
D nhiệt độ trung bình năm tất cả các địa điểm đều đạt tiêu chuẩn khí hậu nhiệt đới
- Câu 27 : Khó khăn lớn nhất của sản xuất cây công nghiệp nước ta là
A thiếu lao động lành nghề và công nghiệp chế biến
B thời tiết khí hậu diễn biến bất thường
C thị trường thế giới có nhiều biến động
D đất ngày càng bị thoái hoá nghiêm trọng
- Câu 28 : Ở nước ta, vùng có nhiều khu công nghiệp nhất là
A Đông Nam Bộ
B Đồng bằng sông Hồng
C Đồng bằng sông Cửu Long
D Duyên hải miền Trung
- Câu 29 : Cho bảng số liệu sauTỈ TRỌNG DÂN SỐ THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔNG NƯỚC TAGIAI ĐOẠN 1995-2012 (%)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam, 2015, NXB Thống kê 2016)Nhận xét nào không đúng với sự chuyển dịch cơ cấu dân số phân theo thành thị và nông thôn nước ta giai đoạn 1995 – 2012
A sự chuyển dịch diễn ra nhanh chóng
B tỉ trọng dân thành thị tăng
C tỉ trọng dân nông thôn giảm
D tỉ trọng dân thành thị thấp hơn nông thôn
- Câu 30 : Ngành công nghiệp nào sau đây không được coi là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta hiện nay
A năng lượng
B luyện kim đen, màu
C hoá chất – phân bón- cao su
D chế biến lương thực, thực phẩm
- - Trắc nghiệm Địa lý 12 Bài 42 Vấn đề phát triển kinh tế, an ninh quốc phòng ở biển Đông và các đảo, quần đảo
- - Trắc nghiệm Địa lý 12 Bài 43 Các vùng kinh tế trọng điểm
- - Trắc nghiệm Địa lý 12 Bài 39 Vấn đề khai thác lãnh thổ theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ
- - Trắc nghiệm Địa lý 12 Bài 37 Vấn đề khai thác thế mạnh ở Tây Nguyên
- - Trắc nghiệm Địa lý 12 Bài 41 Vấn đề sử dụng hợp lý và cải tạo tự nhiên ở đồng bằng sông Cửu Long
- - Trắc nghiệm Bài 36 Vấn đề phát triển kinh tế - xã hội ở duyên hải Nam Trung Bộ - Địa lý 12
- - Trắc nghiệm Bài 35 Vấn đề phát triển kinh tế - xã hội ở Bắc Trung Bộ - Địa lý 12
- - Trắc nghiệm Địa lý 12 Bài 2 Vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ
- - Trắc nghiệm Địa lý 12 Bài 6 Đất nước nhiều đồi núi
- - Trắc nghiệm Địa lý 12 Bài 7 Đất nước nhiều đồi núi (tt)