Đề thi thử THPTQH 2017 môn Địa lý - Trường THPT Ch...
- Câu 1 : Tây Nguyên là vùng chuyên canh cây cà phê số 1của nước ta là nhờ:
A có khí hậu nhiệt đới với sự phân hóa đa dạng theo độ cao và có mùa đông lạnh.
B có diện tích đất badan lớn và khí hậu nhiệt đới, cận xích đạo.
C có nhiều đồn điền cà phê từ thời Pháp để lại.
D có độ cao lớn, khí hậu mát mẻ.
- Câu 2 : Cà Ná và Sa Huỳnh của vùng kinh tế Duyên hải Nam Trung Bộ là nơi sản xuất muối lý tưởng ở nước ta vì:
A ít bị thiên tai như bão, lũ lụt, nước biển có độ mặn cao
B nhiệt độ cao, ít có sông lớn đổ ra biển
C có nhiều bãi cát trắng thích hợp cho việc làm muối
D nghề muối đã trở thành nghề truyền thống lâu đời
- Câu 3 : Việc hình thành các vùng chuyên canh trong sản xuất nông nghiệp ở Tây Nguyên, Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long của nước ta thể hiện xu hướng
A tăng cường sự phân hóa lãnh thổ trong sản xuất
B tăng cường tình trạng độc canh
C tăng cường chuyên môn hóa sản xuất
D đẩy mạnh đa dạng hóa nông nghiệp
- Câu 4 : Cho bảng số liệuDIỆN TÍCH GIEO TRỒNG PHÂN THEO NHÓM CÂY CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM (Đơn vị: nghìn ha)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản Thống kê, 2016)Nhân xét nào sau đây đúng với sự thể hiện của bảng số liệu trên?
A Tốc độ tăng trưởng nhóm cây lương thực là cao nhất.
B Tốc độ tăng trưởng nhóm cây khác là cao nhất.
C Tốc độ tăng trưởng nhóm cây khác là thấp nhất.
D Tốc độ tăng trưởng nhóm cây công nghiệp là cao nhất.
- Câu 5 : Ngành kinh tế có tác động thúc đẩy sự thay đổi mạnh mẽ về cơ cấu kinh tế và sự phân hóa lãnh thổ của vùng Đông Nam Bộ trong tương lai sẽ là ngành
A dịch vụ.
B công nghiệp điện
C kinh tế biển.
D trồng và chế biến cây công nghiệp.
- Câu 6 : Trở ngại lớn nhất đến sự phát triển cây công nghiệp ở Đông Nam Bộ là
A Mùa khô kéo dài thiếu nước.
B Diện tích đất nông nghiệp đang giảm nhanh.
C Thiên tai thường xuyên xảy ra.
D Thiếu lao động lãnh nghề cho nông nghiệp.
- Câu 7 : Để sử dụng có hiệu quả nhất quỹ thời gian lao động dư thừa ở nông thôn, biện pháp tốt nhất là
A phát triển kinh tế hộ gia đình.
B tiến hành thâm canh tăng vụ.
C khôi phục phát triển các ngành nghề thủ công.
D phát triển công nghiệp dịch vụ.
- Câu 8 : Vùng nào sau đây có số lượng đô thị nhiều nhất nước ta hiện nay?
A Đồng bằng sông Cửu Long
B Đồng bằng sông Hồng
C Đông Nam Bộ
D Trung du và miền núi Bắc Bộ
- Câu 9 : Căn cứ vào Atlat Địa Lí Việt Nam trang 4-5, hãy cho biết tỉnh nào có chung đường biên giới với Lào và Campuchia?
A Kon Tum
B Gia Lai.
C Điện Biên.
D Đắk Lắk.
- Câu 10 : Cho bảng số liệu sauDIỆN TÍCH GIEO TRỒNG PHÂN THEO NHÓM CÂY CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM (Đơn vị: nghìn ha)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản Thống kê, 2016)Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự thay đổi cơ cấu diện tích cây trồng phân theo nhóm cây của nước ta giai đoạn 1990 – 2014 là
A biểu đồ đường
B biểu đồ tròn
C biểu đồ miền
D biểu đồ cột
- Câu 11 : Cho bảng số liệu sauDIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CÁC VÙNG TRÊN CẢ NƯỚC NĂM 2015
Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản Thống kê, 2016)Căn cứ vào bảng số liệu trên nhận xét nào sau đây là không đúng với diện tích và dân số các vùng nước ta năm 2015?
A Tây Nguyên có mật độ dân số thấp nhất.
B Đông Nam Bộ có mật độ dân số thấp hơn Đồng bằng sông Cửu Long.
C Dân số tập trung đông ở các đồng bằng.
D Đồng bằng sông Hồng có mật độ dân số cao nhất.
- Câu 12 : Mặt hàng nào sau đây không phải là hàng xuất khẩu chủ yếu của nước ta hiện nay?
A Nguyên, nhiên, vật liệu.
B Hàng nông – lâm – thủy sản.
C Hàng công nghiệp nặng và khoáng sản.
D Hàng công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp
- Câu 13 : Điểm khác nhau chủ yếu của địa hình khu vực núi Đông Bắc và Tây Bắc là
A hướng các dãy núi
B đồi núi thấp chiếm ưu thế
C hướng nghiêng của địa hình
D có nhiều khối núi cao đồ sộ
- Câu 14 : Cho biểu đồ sauQUY MÔ VÀ CƠ CẤU SẢN LƯỢNG THỦY SẢN CỦA BẮC TRUNG BỘ VÀ DUYÊN HẢI NAM TRUNG BỘ NĂM 2012( đơn vị: %)
Nhận xét nào sau đây không đúng với sự thể hiện của biểu đồ trên?
A Tỷ trọng sản lượng thủy sản nuôi trồng của mỗi vùng nhỏ hơn tỉ trọng sản lượng thủy sản khai thác .
B Sản lượng thủy sản của Bắc Trung Bộ nhỏ hơn Duyên hải Nam Trung Bộ.
C Tỷ trọng sản lượng thủy sản khai thác của mỗi vùng lớn hơn tỷ trọng sản lượng thủy nuôi trồng.
D Sản lượng thủy sản của Bắc Trung Bộ lớn hơn Duyên hải Nam Trung Bộ.
- Câu 15 : Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết khu kinh tế ven biển nào dưới đây không thuộc vùng Bắc Trung Bộ?
A Chu Lai
B Vũng Áng
C Hòn La
D Nghi Sơn
- Câu 16 : Cho bảng số liệu sauDIỆN TÍCH GIEO TRỒNG VÀ SẢN LƯỢNG LÚA CẢ NĂM Ở ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG VÀ ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG QUA CÁC NĂM
Nhận xét nào sau đây không đúng về diện tích và sản lượng lúa cả năm của Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long năm 2005 và năm 2014?
A Đồng bằng sông Hồng có diện tích giảm, sản lượng tăng
B Diện tích ở Đồng bằng sông Cửu Long tăng nhanh hơn sản lượng.
C Đồng bằng sông Cửu Long có diện tích tăng, sản lượng tăng.
D Sản lượng ở Đồng bằng sông Cửu Long luôn lớn hơn đồng bằng sông Hồng.
- Câu 17 : Cho biểu đồ sauBiểu đồ dưới đây thể hiện nội dung nào sau đây?
A Quy mô và cơ cấu xuất, nhập khẩu hàng hóa của nước ta giai đoạn 2000-2015
B Giá trị xuất, nhập khẩu hàng hóa của nước ta giai đoạn 2000-2015
C Cơ cấu xuất, nhập khẩu hàng hóa của nước ta giai đoạn 2000-2015
D Tốc độ tăng trưởng xuất, nhập khẩu hàng hóa của nước ta giai đoạn 2000-2015
- Câu 18 : Địa hình bán bình nguyên thể hiện rõ nhất ở vùng
A Đông Nam Bộ
B Tây Bắc
C Bắc Trung Bộ
D Đông Bắc
- Câu 19 : Căn cứ vào Atlat Địa Lí Việt Nam trang 9, hãy cho viết biểu đồ khí hậu của địa điểm nào dưới đây có nhiệt độ trung bình các tháng luôn dưới 20C ?
A Lạng Sơn.
B Sa Pa.
C Hà Nội.
D Điện Biên Phủ
- Câu 20 : Địa hình núi cao của nước ta phân bố chủ yếu ở khu vực
A Đông Bắc.
B Tây Nguyên.
C Bắc Trung Bộ.
D Tây Bắc.
- Câu 21 : Biện pháp quan trọng nhất để tăng sản lượng thủy sản và bảo vệ nguồn lợi thủy sản của nước ta hiện nay là
A hiện đại hóa các phương tiện, tăng cường đánh bắt xa bờ.
B đẩy mạnh phát triển các cơ sở công nghiệp chế biến.
C tăng cường và hiện đại hóa các phương tiện đánh bắt
D tăng cường đánh bắt, phát triển nuôi trồng và chế biến.
- Câu 22 : Điều kiện nào sau đây cho phép nước ta phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới ?
A điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên
B Dân cư và nguồn lao động.
C Cơ sở vật chất kĩ thuật trong nông nghiệp.
D Yếu tố thị trường.
- - Trắc nghiệm Địa lý 12 Bài 42 Vấn đề phát triển kinh tế, an ninh quốc phòng ở biển Đông và các đảo, quần đảo
- - Trắc nghiệm Địa lý 12 Bài 43 Các vùng kinh tế trọng điểm
- - Trắc nghiệm Địa lý 12 Bài 39 Vấn đề khai thác lãnh thổ theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ
- - Trắc nghiệm Địa lý 12 Bài 37 Vấn đề khai thác thế mạnh ở Tây Nguyên
- - Trắc nghiệm Địa lý 12 Bài 41 Vấn đề sử dụng hợp lý và cải tạo tự nhiên ở đồng bằng sông Cửu Long
- - Trắc nghiệm Bài 36 Vấn đề phát triển kinh tế - xã hội ở duyên hải Nam Trung Bộ - Địa lý 12
- - Trắc nghiệm Bài 35 Vấn đề phát triển kinh tế - xã hội ở Bắc Trung Bộ - Địa lý 12
- - Trắc nghiệm Địa lý 12 Bài 2 Vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ
- - Trắc nghiệm Địa lý 12 Bài 6 Đất nước nhiều đồi núi
- - Trắc nghiệm Địa lý 12 Bài 7 Đất nước nhiều đồi núi (tt)